Ghi nhớ nhanh 8 cụm động từ quen thuộc với Keep

21/05/2018   31.283  5/5 trong 3 lượt 
Ghi nhớ nhanh 8 cụm động từ quen thuộc với Keep
Keep là động từ rất phổ biến trong tiếng Anh có thể kết hợp với nhiều giới từ khác nhau. Cùng học những cụm động từ thông dụng nhất với keep dưới đây nhé!

 
keep st back: giữ lại, bớt lại
 
keep sb in: giữ ai ở trong (như hình phạt), hoặc giữ lại ở viện
 
keep on: tiếp tục làm gì
 
keep away: bắt, giữ ở xa
 
keep st from sb: không nói cho ai về cái gì
 
keep sb/ st out: ngăn không cho vào đâu đó
 
keep off st: tránh ra
 
keep st down: nén lại, giữ lại (không cho tăng)
 
dụ:
 
They kept her in overnight for observation.
 
Họ giữ cô ấy qua đêm để quan sát.
 
I tried to keep the child away from the pool.
 
Tôi đã cố gắng giữ đứa trẻ tránh xa bể bơi.
 
We need to work hard to keep our prices down.
 
Chúng ta cần làm việc chăm chỉ để giữ mức giá lại.

Quảng cáo

Thiên Thảo biên dịch, Theo Cambridge Dictionary

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

 Unit 6: Vocabulary: Dates and prepositions of time
Cùng học điểm ngữ pháp mới: Dates and prepositions of time

Speaking is easy 20: Night Owl
Cùng học nói tiếng anh và từ vựng mới với chủ đề: Night Owl

Speaking is easy: Joining Facebook
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Joining Facebook

Có thể bạn cần

4 đức hạnh cốt yếu con người cần có trong cuộc sống

4 đức hạnh cốt yếu con người cần có trong cuộc sống

Nhiều thế kỷ trước, Lão Tử đã dạy con người về 4 đức hạnh cốt yếu, khi con người sống và thực hành theo nó, thì chúng ta mới có trí tuệ cao hơn, hạnh phúc hơn và có thể giác ngộ được chân lý của vũ trụ.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ