Ý nghĩa các thán từ hay dùng

11/10/2015   54.098  5/5 trong 1 lượt 
Ý nghĩa các thán từ hay dùng
Bài viết chia sẻ ý nghĩa một số thán từ hay dùng trong tiếng anh như: Ah, Oh, Hmm, Well.... Các bạn ghi nhớ và cùng học nhé.

AH 

– expressing pleasure: diễn tả niềm vui sướng
Eg: “Ah, that feels good”. (À, tốt đấy.)
– expressing realization: diễn tả sự thông suốt
Eg: “Ah, now I understand.” (A, giờ thì tôi hiểu rồi.)
– expressing resignation: diễn tả sự thoái thác
Eg “Ah well, it can’t be helped.” (À, chẳng thể cứu chữa gì được nữa đâu).
– expressing surprise: diễn tả sự ngạc nhiên
Eg: “Ah! I’ve won!” (A! Tôi thắng rồi!)
---------------------------------------------

EH

– asking for repetition: yêu cầu lặp lại
Eg: “It’s hot today.” “Eh?” “I said it’s hot today.” (Tôi nói là hôm nay trời nóng quá.”)
– expressing enquiry: diễn tả sự chất vấn
Eg: “What do you think of that, eh?” (Này, bạn đang nghĩ gì vậy?)
– expressing surprise: diễn tả sự ngạc nhiên
Eg: “Eh! Really?” (Trời ơi! Thật không?)
– inviting agreement: gợi sự đồng tình
Eg: “Let’s go, eh?” (Nè, đi chứ?)
– expressing hesitation: diễn tả sự do dự
Eg: “Lima is the capital of… er…Peru.” (Lima là thủ đô của… ơ…Peru.)
---------------------------------------------

HEY

– calling attention: gợi sự chú ý
Eg: “Hey! Look at that!” (Ơ! Nhìn kìa!)
– expressing surprise, joy: diễn tả sự ngạc nhiên, vui sướng
Eg: “Hey! What a good idea!” (Này! Ý kiến hay đấy!)
---------------------------------------------

Hmm

– expressing hesitation, doubt or disagreement:diễn tả sự do dự, nghi ngờ hay bất đồng
Eg: “Hmm. I’m not so sure.” (Hmm. Mình không chắc lắm.)
---------------------------------------------

OH

– expressing surprise: diễn tả sự ngạc nhiên
Eg: “Oh! You’re here!” (Ồ! Thì ra bạn ở đây!)
– expressing pain: diễn tả sự đau đớn
Eg: “Oh! I’ve got a toothache.” (Ôi! Tớ bị đau răng.)
– expressing pleading: diễn tả sự cầu xin nài nỉ
Eg: “Oh, please say “yes”!” (Ôi, vui lòng đồng ý đi!)
---------------------------------------------

OUCH 

– expressing pain: diễn tả sự đau đớn
Eg: “Ouch! That hurts!” (Ối! Đau quá!)
---------------------------------------------

WELL

– expressing surprise: diễn tả sự ngạc nhiên
– introducing a remark: đưa ra nhận xét
Eg: “Well, he looks pretty good?” (Thế nào, anh ấy nhìn cũng được chứ?)

Quảng cáo

Sưu tầm

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1.689 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Diễn tả tâm trạng không vui trong tiếng anh
Trong cuộc sống, sẽ có lúc bạn cảm thấy những cảm xúc tiêu cực như tức giận, buồn bực, bi quan. Dưới đây là một số cụm từ chỉ những cảm xúc khi ta không vui, cùng khám phá nhé.

Từ vựng tiếng anh về công việc
Học từ vựng theo chủ đề là cách giúp bạn làm phong phú hơn vốn từ của mình

Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh
Diễn tả thói quen, sở thích là điều khá dễ dàng với những người mới học tiếng anh bởi chủ đề này khá phổ biến. Tuy nhiên bạn lại thường bị rơi vào trạng thái lúng túng khi muốn diễn tả về nỗi sợ của mình. Một vài từ phổ biến sau đây sẽ giúp bạn.

Có thể bạn cần

Phụ nữ có mặc váy cũng đừng nên ngồi bắt chéo chân, ảnh hưởng khôn lường đến sức khỏe

Phụ nữ có mặc váy cũng đừng nên ngồi bắt chéo chân, ảnh hưởng khôn lường đến sức khỏe

Rất nhiều người có thói quen ngồi bắt chéo chân, đặc biệt là phụ nữ. Nhiều bà mẹ còn dạy con gái họ ngồi theo tư thế này ở tuổi bắt đầu trưởng thành để thể hiện sự quý phái. Trong khi bắt chéo chân có vẻ rất duyên dáng, họ sẽ phải đánh đổi nó với một số nguy cơ về sức khỏe.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ