10 cụm động từ thường dùng khi nghe điện thoại

22/05/2018   5.709  4.92/5 trong 6 lượt 
10 cụm động từ thường dùng khi nghe điện thoại
Dưới đây là 10 cụm động từ thông dụng nhất về chủ đề giao tiếp qua điện thoại. Chúng ta cùng ôn tập nhé!

 
 cut off: kết thúc cuộc nói chuyện
 
 
hang on: chờ máy
 
hang up: kết thúc cuộc nói chuyện và dập máy
 
call back: gọi lại
 
 
speak up: nói to hơn
 
break up: ngắt kết nối, mất tín hiệu
 
hold on: chờ máy
 
put sb through: chuyển máy tới
 
dụ: 
 
Could you put me through to customer services, please?
 
Bạn có thể vui lòng chuyển máy giúp tôi tới bộ phận chăm sóc khách hàng không?
 
Sally’s on the other phone – would you like to hang on?
 
Sally đang nói chuyện điện thoại với bên khác – Bạn chờ chút nhé?
 
Could you speak up? I can’t hear you.
 
Bạn có thể nói to hơn không? Tôi không nghe rõ.

Quảng cáo

Theo Thảo An

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

10 cụm từ thông dụng với Do
“Do” có nghĩa là làm một việc gì đó, chúng ta thường quen dùng “do” với vai trò là trợ động từ trong câu phủ định (đi kèm với “not) hoặc dùng để nhấn mạnh hành động trong câu khẳng định.

Phân biệt ’very’, ’too’, ’enough’
Khi dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc, bạn có thể dùng "very", "too", "enough" nhưng với sắc thái và cấu trúc khác nhau.

15 thành ngữ với Laugh
Laugh có nghĩa là cười, những thành ngữ với Laugh cũng rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Có thể bạn cần

Chuyện hai bán cầu não bộ

Chuyện hai bán cầu não bộ

Nếu bạn có con học trường quốc tế, sẽ thấy đứng đầu lớp thường là hạc sinh Hàn Quốc. Bí mật của HS Hàn Quốc là kỹ năng điều khiển 2 bán cầu não.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ