10 cụm từ thông dụng với Do

16/05/2018   2.072  4.45/5 trong 10 lượt 
10 cụm từ thông dụng với Do
“Do” có nghĩa là làm một việc gì đó, chúng ta thường quen dùng “do” với vai trò là trợ động từ trong câu phủ định (đi kèm với “not) hoặc dùng để nhấn mạnh hành động trong câu khẳng định.


Trong bài học này, chúng ta cùng học “do” với vai trò làm động từ chính trong một số cụm động từ hay gặp nhé!
 

Do one’s best: làm hết sức mình

dụ:
 
All that matters in the exam is to do your best.
 
Điều quan trọng nhất trong kì thi là hãy làm hết sức mình.
 

Do damage (to): gây hại đến, làm hại đến

Ví dụ:
 
The storm did some damage to our house.
 
Cơn bão đã gây thiệt hại phần nào cho căn nhà của chúng tôi.
 

Do an experiment: làm thí nghiệm

Ví dụ:
 
We are doing an experiment to test how the metal reacts with acid..
 
Chúng tôi đang làm thí nghiệm để kiểm tra xem kim loại phản ứng với axit như thế nào.
 

Do exercises: làm bài tập, tập thể dục

Ví dụ:
 
We’ll do morning exercise tomorrow.
 
Chúng con sẽ tập thể dục vào ngày mai.
 

Do someone a good turn / do someone a favor : làm việc tốt, làm ân huệ, bố thí

Ví dụ:
 
Can you do me a favor? –  Of course!
 
Anh có thể giúp em một việc được không? –  Tất nhiên rồi!
 

Do harm: có hại, gây hại

Ví dụ:
 
Changing the rules may do more harm than good.
 
Thay đổi luật lệ có thể có hại hơn là có lợi.
 

Do one’s hair: thay đổi kiểu tóc, làm tóc

Ví dụ:
 
No, I’m not ready. I haven’t done my hair yet.
 
Không, mình chưa sẵn sàng. Mình vẫn chưa làm tóc xong mà.
 

Do one’s homework: làm bài tập về nhà

Ví dụ:
 
My son has to do his homework straight after school.
 
Con trai tôi phải làm phải tập về nhà của nó ngay sau khi đi học về.
 

Do the ironing / shopping / washing, etc.: ủi đồ, đi mua sắm, giặt giũ …

Ví dụ:
 
I’ll do the washing if you do the ironing.
 
Em sẽ giặt giũ nếu anh ủi đồ.
 

Do research: nghiên cứu

Ví dụ:
 
I’m still doing research for my thesis.
 
Tôi vẫn còn đang nghiên cứu để làm luận văn.

Quảng cáo

Theo Thuần Thanh

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Học từ vựng tiếng Anh về Mỹ Phẩm
Một số bạn hỏi mình nhiều từ vựng về chủ đề Mỹ Phẩm. Hôm nay mình sưu tầm được một số từ vựng rất rất hay, các bạn xem nhé!

Học từ vựng

 4 lưu ý quan trọng giúp bạn tự học tiếng Anh giao tiếp
Ngày nay, việc tự học tiếng Anh giao tiếp miễn phí không còn là một điều quá xa vời với mạng internet phát triển. Thế nhưng tự học tiếng Anh giao tiếp như thế nào cho hiệu quả thì không phải ai cũng biết tới.

Những đặc điểm một người đàn ông thành đạt cần có
Như thế nào được xem là một người đàn ông thành đạt? Ắt hẳn phần đông sẽ trả lời có tiền, có nhà, có xe.

Có thể bạn cần

3 việc đừng làm nếu muốn hạnh phúc

3 việc đừng làm nếu muốn hạnh phúc

Ai cũng mong cầu hạnh phúc nhưng lại không biết làm sao để được hạnh phúc thực sự. Trong thực tế, nhiều người còn đắm chìm vào những việc làm vô ích, cản trở con đường đi đến hạnh phúc của mình.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ