15 thành ngữ với Laugh

20/05/2018   20.867  4.75/5 trong 6 lượt 
15 thành ngữ với Laugh
Laugh có nghĩa là cười, những thành ngữ với Laugh cũng rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

 
 
1. Just for laughs: vui thôi
 
dụ:
 
I’m sorry, I have no mean to scare you, it’ just for laughs.
 
Tớ xin lỗi, tớ không định làm cậu sợ, chỉ trêu vui thôi.
 
2. That’s a laugh!: thật nực cười
 
Ví dụ:
 
He told that he said lies to people to protect us, that’s a laugh!
 
Anh ta nói rằng anh ấy nói dối mọi người để bảo vệ chúng tôi, thật là nực cười.
 
3. Laugh out loudLOL /Rolling on the floor laughing out loud: cười ầm lên / cười lăn cười bò
 
Ví dụ:
 
I laugh out loud when I saw him wearing those red shoes.
 
Tôi cười phá lên khi nhìn thấy anh ấy đi đôi giày đỏ đó.
 
4. It’s no laughing matter: chả có gì đáng cười cả.
 
Ví dụ:
 
It’s no laughing matter here, our sale is going down.
 
Chả có gì đáng cười ở đây cả, doanh số của chúng ta đang giảm.
 
5. To say with a laugh: vừa nói vừa cười
 
Ví dụ:
 
She brought me a cup of coffee and said with a laugh.
 
Cô ấy đem cho tôi một tách và phê và vừa cười vừa nói.
 
6. To laugh at somebody: cười nhạo ai đó
 
Ví dụ:
 
They laugh at me when I told them a bout the doomsday.
 
Họ cười nhạo tôi khi tôi nói với họ về ngày tận thế.
 
7. To laugh off something: cười trừ, cười cho qua chuyện
 
Ví dụ:
 
They told much rumor about Sarah but she only laughed off all that.
 
Người ta đồn đại rất nhiều về Sarah nhưng cô ấy chỉ cười trừ.
 
8. To break into a laugh: cười phá lên
 
Ví dụ:
 
When my wife saw me wearing that shirt, she broke into a laugh.
 
Khi vợ tôi thấy tôi mặc cái áo đó, cô ấy phá lên cười.
 
9. To laugh in one’s face (one’s = my, your, his, her, their) : cười vào mặt ai
 
Ví dụ:
 
Don’t go out with that dirty hair because people will laugh in your face.
 
Đừng có ra ngoài với cái đầu bẩn như thế, mọi người sẽ cười vào mặt con đó.
 
10. To laugh someone out of something: làm cho ai đó phải ra khỏi vị trí nào đó bằng cách cười nhạo họ
 
Ví dụ:
 
The citizens laughed the speaker out of the hall.
 
Người phát biểu phải rời khỏi hội trường vì bị mọi người cười nhạo.
 
11. To laugh up one’s sleeve: cười thầm
 
Ví dụ:
 
Jane looked very serious, but I knew she was laughing up her sleeve.
 
Jane trông rất nghiêm trọng, nhưng tôi biết cô ta đang cười thầm.
 
12. To force a laugh: cười gượng
 
Ví dụ:
 
He forced a laugh when she was telling a funny story.
 
Anh ấy cố cười khi cô ấy đang kể chuyện cười.
 
13. To laugh at danger: xem thường nguy hiểm
 
Ví dụ:
 
He always laugh at danger. He drove motorbike from Ha Noi to Lao Cai without wearing helmet.
 
Anh ấy hay xem thường nguy hiểm. Anh ta lái xe máy từ Hà Nội lên Lào Cai mà không mang theo mũ bảo hiểm.
 
14. To laugh at one’s creditor: xù nợ ai đó
 
Ví dụ:
 
He lent me 3 million Dong but he laughed at my creditor.
 
Anh ta vay tôi ba triệu đồng nhưng xù rồi.
 
15. Laugh like a drain: cười nắc nẻ.
 
Ví dụ:
 
I told her what had happened and she laughed like a drain.
 
Tôi kể cho cô ấy nghe chuyện đã xảy ra và cô ấy cười như nắc nẻ.

Quảng cáo

Theo Thuần Thanh

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Muốn thành công hãy học thêm một ngoại ngữ
Giao tiếp là một nhu cầu thiết yếu, dù bạn ở bất cứ đâu, đây là cách để mọi người trên thế giới kết nối với nhau. Vì vậy, việc học thêm một ngôn ngữ mới sẽ mở ra cho bạn cơ hội, cả về các mối quan hệ xã hội lẫn giao lưu văn hóa.

Speaking is easy: Give Him a Good Tip
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Give Him a Good Tip

Từ vựng tiếng anh về công việc
Học từ vựng theo chủ đề là cách giúp bạn làm phong phú hơn vốn từ của mình

Có thể bạn cần

20 bí mật của người thật sự hạnh phúc

20 bí mật của người thật sự hạnh phúc

Cuộc sống sẽ thoải mái hơn khi bạn luôn cảm thấy vui vẻ, yêu đời. Bạn có biết làm thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn trong cuộc sống?

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ