9 cụm từ thú vị với Drop

29/05/2018   25.922  4.88/5 trong 4 lượt 
9 cụm từ thú vị với Drop
Drop /drɒp/ có nghĩa phổ biến là đánh rơi; giọt (nước). Khi kết hợp với các từ, cụm từ khác tạo thành ý nghĩa rất thú vị. Cùng học nhanh 9 cụm từ dưới đây nhé!

 
 1. Drop dead! Đừng quấy rầy tôi nữa!
 
2. Don’t drop that or it’ll break! Đừng đánh rơi kẻo vỡ!
 
3. A drop in the ocean: (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả
 
4. A drop in the bucket: hạt cát trong sa mạc
 
5. A drop of ten meters: quãng rơi 10 mét
 
6. A drop in one’s voice: sự hạn giọng
 
7. At the drop of a hat: ngay lập tức, ngay tức khắc
 
8. Drop in: ghé thăm ai đó
 
9. Fall in drop: rơi nhỏ giọt
 
Ví dụ:
 
I am very tired now. Don’t drop dead!
 
Giờ tôi đang rất mệt! Đừng quấy rầy tôi nữa!
 
My letter of protest was just a drop in the ocean.
 
Một bức thư phản đối của tôi thì cũng chả là gì cả.
 
I dropped in on George on my way home from school.
 
Tôi đã ghé qua George trên đường từ trường về nhà.

Quảng cáo

Theo Ngọc Ánh

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Phân biệt 'a while' và 'awhile'
Đều mô tả về một khoảng thời gian, "awhile" và "while" gần như giống hệt nhau, chỉ khác ở chỗ "a while" thì được viết cách ra thành hai từ.

Những mẫu câu tiếng Anh cần dùng khi đi mua hàng
Bạn sẽ nói gì khi cần tìm một món đồ cụ thể trong cửa hàng, hay khi cần mang đồ đã mua đến khiếu nại?

Speaking is easy: Bargaining
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Bargaining

Có thể bạn cần

Bằng cấp không phải là tất cả để thành công

Bằng cấp không phải là tất cả để thành công

Thành công trong học tập chưa chắc đã thành công trong cuộc sống. Không ngừng học hỏi, không bao giờ bỏ cuộc và hãy học cách tự tin vào bản thân thì chẳng cần đến tấm bằng đại học, bạn vẫn có thể thành công như nhiều người khác.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ