9 cụm từ thú vị với Drop

29/05/2018   25.736  4.88/5 trong 4 lượt 
9 cụm từ thú vị với Drop
Drop /drɒp/ có nghĩa phổ biến là đánh rơi; giọt (nước). Khi kết hợp với các từ, cụm từ khác tạo thành ý nghĩa rất thú vị. Cùng học nhanh 9 cụm từ dưới đây nhé!

 
 1. Drop dead! Đừng quấy rầy tôi nữa!
 
2. Don’t drop that or it’ll break! Đừng đánh rơi kẻo vỡ!
 
3. A drop in the ocean: (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả
 
4. A drop in the bucket: hạt cát trong sa mạc
 
5. A drop of ten meters: quãng rơi 10 mét
 
6. A drop in one’s voice: sự hạn giọng
 
7. At the drop of a hat: ngay lập tức, ngay tức khắc
 
8. Drop in: ghé thăm ai đó
 
9. Fall in drop: rơi nhỏ giọt
 
dụ:
 
I am very tired now. Don’t drop dead!
 
Giờ tôi đang rất mệt! Đừng quấy rầy tôi nữa!
 
My letter of protest was just a drop in the ocean.
 
Một bức thư phản đối của tôi thì cũng chả là gì cả.
 
I dropped in on George on my way home from school.
 
Tôi đã ghé qua George trên đường từ trường về nhà.

Quảng cáo

Theo Ngọc Ánh

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

 11 cụm từ tiếng Anh thú vị có chứa can’t
Việc sử dụng "can’t" kết hợp với một động từ khác sẽ cho ra nhiều cụm từ có nghĩa thú vị.

Cách sử dụng cấu trúc Would you like trong tiếng Anh
Would you like là cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh được sử dụng rất phổ biến. Cùng xem các cách sử dụng cụm từ này nhé!

Speaking is easy: Spicy Is the Best
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Spicy Is the Best

Có thể bạn cần

Bận rộn với những việc nhỏ nhặt chính là một loại biểu hiện của thất bại

Bận rộn với những việc nhỏ nhặt chính là một loại biểu hiện của thất bại

Đời người ngắn ngủi, nếu suốt ngày chỉ bận rộn với những việc nhỏ bé vụn vặt thì sẽ bỏ lỡ mất những việc lớn lao, đó cũng là một loại biểu hiện của thất bại.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ