Speaking is easy: Brotherly Love

02/04/2018   32.448  5/5 trong 4 lượt 
Speaking is easy: Brotherly Love
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Brotherly Love

Video Clip

 
Tiếp tục học tiếng anh với chủ đề: Brotherly Love - Tình cảm anh em trong nhà
 
Cùng đeo tai nghe, take note ý bạn nghe được, sau đó đối chiếu với Script dưới đây xem mình nghe được nhiều từ đúng không nhé! Tiếp theo là luyện nói các mẫu câu cho thuộc, cố gắng bắt chước cho đúng chất giọng trong Video.
 
Chúc bạn học tiếng Anh vui!
 
Xem toàn bộ video tiếng Anh tại: https://goo.gl/WBbhBK

-------------------------------------------------

 Script

A: I told you not to go into my room!
B: I was just looking for a pencil.
A: You are always making up excuses.
B: My explanations are not excuses.
A: You just want to snoop around my room!
B: I don't want to be in your smelly room.
A: Then stop going into it!
B: Then help me find the things I need!
A: Fine. From now on, ask me for anything you need.
B: You promise not to get angry with me?
A: Only if you promise not to annoy me.
B: Deal. Can I please have a pencil now?

------------------------------------------------------- 

Vocabularies 

- Excuse (n): lời biện minh
- Explanation (n): lời giải thích
- Snoop (v): rình mò
- Smelly (a): hôi hám
- Angry (a): tức giận
- Annoy (v): làm phiền

Quảng cáo

Theo Thành Nha XYZ

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

9 cặp tính từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh có nhiều cặp tính từ nhìn qua khá giống nhau, dễ gây nhầm lẫn, như Beneficent và Beneficial, Classic và Classical... Cùng tìm hiểu sự khác nhau giữa những cặp từ này nhé!

50 câu tiếng Anh thông dụng hàng ngày
Sáng nay mình sưu tầm thêm được một bài nữa về tiếng anh thông dụng hàng ngày, có video để các bạn vừa xem vừa nghe, video được thực hiển bới Vũ Trung.

Học từ vựng

 10 cụm động từ với work
‘Work’ có nghĩa là làm việc, công việc. Khi kết hợp với các giới từ, nó tạo thành các nghĩa rất đa dạng.

Có thể bạn cần

Giờ vàng để thành công là sau giờ làm

Giờ vàng để thành công là sau giờ làm

Cuối ngày làm việc dài và mệt mỏi, bạn gần như cạn kiệt năng lượng. Bạn lười nấu bữa tối, mở tivi nhưng không thực sự muốn xem gì, chỉ muốn quên đi tất cả những thứ thuộc về công việc, lướt Facebook cho đến khi chìm vào giấc ngủ... Một ngày của bạn khép lại trong mệt mỏi, chán chường, ảm đạm.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ