Hè đi biển ăn gì?

13/05/2016   12.639  3.33/5 trong 3 lượt 
Hè đi biển ăn gì?
Bỏ túi những từ này nhé nếu bạn chuẩn bị đi biển nè. Vừa vui chơi, vừa thưởng thức hải sản lại không quên thực hành tiếng anh nhé.

🐟 crab /kræb/ : con cua

🐟 mussel /ˈmʌs.əl/ : con trai
 
🐟 squid /skwɪd/ : con mực
 
🐟 shrimp /ʃrɪmp/: con tôm
 
🐟 fish /fɪʃ/ : cá
 
🐟 horn snail /hɔːrn/: ốc sừng
 
🐟 tuna–fish: cá ngừ 
 
🐟 mantis shrimp/prawn: tôm tích
 
🐟 lobster /ˈlɑːb.stɚ/ : tôm hùm
 
🐟 oyster /ˈɔɪ.stɚ/: con hàu
 
🐟 cockle /ˈkɒk.əl/: sò
 
🐟 scallop /ˈskɑː.ləp/ : con sò điệp
 
🐟 octopus /ˈɑːk.tə.pəs/: bạch tuộc
 
🐟 shark: cá mập, vi cá
 
🐟 Marine fish statue: cá hải tượng
 
🐟 abalone: bào ngư
 
🐟 jellyfish: con sứa
 
🐟 blood cockle: sò huyết

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Chú tiểu

Chú tiểu

Đọc, đọc nữa, học mãi


Là thành viên từ ngày: 13/05/2016, đã có 5 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Từ vựng tiếng anh chủ đề các thành viên trong gia đình
Trong bài học ngày hôm nay, mời các bạn học các từ vựng thuộc chủ đề gia đình, một chủ đề có vẻ thân thuộc nhưng không phải ai cũng đủ tự tin để giới thiệu hoàn chỉnh về gia đình mình.

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: Food
Food (đồ ăn, thức ăn) là chủ đề được nhiều học viên quan tâm, hôm nay mình sưu tầm được rất nhiều từ vựng chủ đề này, có đầy đủ hình ảnh để các bạn dễ nhớ.

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc
Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến màu sắc nhé.

Có thể bạn cần

Học tiếng Anh bằng thơ - Phần 2

Học tiếng Anh bằng thơ - Phần 2

Sau phần 1 chúng ta đã học được khá nhiều từ mới, hôm nay mình tiếp tục sưu tầm thêm một số từ mới khác cho các bạn, chúc các bạn có những giây phút thỏa mái bên những vần thơ vui này.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ