Phát âm chữ X trong tiếng Anh

06/06/2016   9.948  4.63/5 trong 4 lượt 
Phát âm chữ X trong tiếng Anh
X được phát âm là /ks/ nếu đi theo sau nó là âm vô thanh hoặc phụ âm C. X được phát âm là /gz/ nếu theo sau nó là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh, và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2.

 


X được phát âm là [ks]

 
1. axiomatic /æksiəˈmætɪk/ (adj) rõ ràng
 
2. excellence /ˈeksələnts/ (n) sự xuất xắc.
 
3. exceptional /ɪkˈsepʃənəl/ (adj) ngoại lệ
 
4. execution /ˌeksɪˈkjuʃən/ (n) sự thực hiện
 
5. expectation /ˌekspekˈteɪʃən/ (n) sự mong chờ
 
6. externals /ɪkˈstɜ:nəlz/ (n) đặc điểm bên ngoài
 

X được phát âm là [gz]

 
1. exacerbate /ɪgˈzæsəbeɪt/ (v) làm bực tức
 
2. exact /ɪgˈzækt/ (adj) chính xác
 
3. exhausted /ɪgˈzɑːstɪd/ (adj) kiệt sức
 
4. exhibition /eksɪˈbɪʃən/ (n) cuộc triển lãm
 
5. exhilarating /ɪgˈzɪləreɪtɪŋ/ (n) điều làm vui vẻ
 
6. exonerate /ɪgˈzɑːnəreɪt/ (v) miễn tội
 
7. exultantly /ɪgˈzʌltəntli/ (adv) hớn hở

Quảng cáo

Theo vnexpress

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1.689 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Các cách phát âm chữ N trong tiếng Anh
Thông thường người ta nghĩ chữ N chỉ có thể phát âm là /n/, nhưng trong thực tế thì không hẳn như vậy, khi mà N có thể được phát âm là /ŋ/ và cũng có thể câm.

10 mẫu câu thông dụng nói về thói quen
Đây là những mẫu câu được dùng phổ biến nhất để diễn tả về thói quen. Bỏ túi ngay nhé!

Những cụm từ tiếng anh có No đi kèm
Ghi nhớ ngay những cụm từ này để sử dụng nhé mọi người.

Có thể bạn cần

Sắp xếp lại cuộc đời

Sắp xếp lại cuộc đời

Nhiều người thú nhận, đôi lúc đổ thừa cho cuộc sống bận rộn không có thời gian sắp xếp lại mọi thứ xung quanh mình như nhà cửa, sách vở, quần áo… khiến cảm giác sống trong một mớ lùng nhùng, mà không biết phải bắt đầu từ đâu!

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ