Phát âm chữ X trong tiếng Anh

06/06/2016   9.716  4.63/5 trong 4 lượt 
Phát âm chữ X trong tiếng Anh
X được phát âm là /ks/ nếu đi theo sau nó là âm vô thanh hoặc phụ âm C. X được phát âm là /gz/ nếu theo sau nó là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh, và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2.

 


X được phát âm là [ks]

 
1. axiomatic /æksiəˈmætɪk/ (adj) rõ ràng
 
2. excellence /ˈeksələnts/ (n) sự xuất xắc.
 
3. exceptional /ɪkˈsepʃənəl/ (adj) ngoại lệ
 
4. execution /ˌeksɪˈkjuʃən/ (n) sự thực hiện
 
5. expectation /ˌekspekˈteɪʃən/ (n) sự mong chờ
 
6. externals /ɪkˈstɜ:nəlz/ (n) đặc điểm bên ngoài
 

X được phát âm là [gz]

 
1. exacerbate /ɪgˈzæsəbeɪt/ (v) làm bực tức
 
2. exact /ɪgˈzækt/ (adj) chính xác
 
3. exhausted /ɪgˈzɑːstɪd/ (adj) kiệt sức
 
4. exhibition /eksɪˈbɪʃən/ (n) cuộc triển lãm
 
5. exhilarating /ɪgˈzɪləreɪtɪŋ/ (n) điều làm vui vẻ
 
6. exonerate /ɪgˈzɑːnəreɪt/ (v) miễn tội
 
7. exultantly /ɪgˈzʌltəntli/ (adv) hớn hở

Quảng cáo

Theo vnexpress

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1.689 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Những cụm từ tiếng anh có No đi kèm
Ghi nhớ ngay những cụm từ này để sử dụng nhé mọi người.

10 mẫu câu thông dụng nói về thói quen
Đây là những mẫu câu được dùng phổ biến nhất để diễn tả về thói quen. Bỏ túi ngay nhé!

Các cách phát âm chữ P trong tiếng Anh
Chữ P trong tiếng Anh thường được phát âm là /p/ dù nó được viết với một chữ P hay hai chữ P đứng cạnh nhau (pp).

Có thể bạn cần

Đừng an phận, hãy lao ra đường và để người ta bắt nạt bạn

Đừng an phận, hãy lao ra đường và để người ta bắt nạt bạn

Khi còn trẻ, hãy ra ngoài nhiều hơn ở nhà. Hãy nhào vô xin người khác “bóc hết, lột sạch” khả năng của mình. Chỉ sợ bất tài nộp hồ sơ “xin việc” mà chả ai thèm cho, chả ai thèm bóc lột.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ