Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh

13/05/2016   7.086  3.56/5 trong 9 lượt 
Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh
Diễn tả thói quen, sở thích là điều khá dễ dàng với những người mới học tiếng anh bởi chủ đề này khá phổ biến. Tuy nhiên bạn lại thường bị rơi vào trạng thái lúng túng khi muốn diễn tả về nỗi sợ của mình. Một vài từ phổ biến sau đây sẽ giúp bạn.

1- afraid / ə'freɪd/: sợ hãi, lo sợ
 
2- scared / skeəd/: bị hoảng sợ, e sợ
 
3- frightened /'fraitnd/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
4- terrified /'terifaid/: cảm thấy khiếp sợ, kinh sợ
 
5- fear / fɪə/: sợ, lo ngại
 
6- freaked out / /fri:kt aʊt/ (tiếng lóng) hoảng hốt, sợ hãi
 
7- panic /'pænik/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
8- shake /ʃeik/: run


dụ:

 
1-Are you afraid of the dark?: Bạn có sợ bóng tối không?
 
2-He’s scared of making mistakes: Anh ta e sợ mắc lỗi.
 
3-I’m frightened of snakes: Tớ cảm thấy hãi hùng với mấy con rắn
 
4-She was absolutely terrified when she knew the reason of him leaving her: Cô hoàn toàn khiếp sợ khi biết đượcdo anh rời bỏ cô
 
5-I fear that we’ll lose the war: Tôi sợ rằng chúng ta sẽ thua trận chiến mất.
 
6-I'm kinda freaked out: Tôi hơi hoảng sợ.

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Chú tiểu

Chú tiểu

Đọc, đọc nữa, học mãi


Là thành viên từ ngày: 13/05/2016, đã có 5 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Những câu nói hàng ngày của người Mỹ
Đây là những câu nói thông dụng của người Mỹ trong giao tiếp hằng ngày. Bạn hoàn toàn có thể ứng dụng chúng trong giao tiếp của mình với người nước ngoài.

7 Kênh Youtube cực hay giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả
Hẳn việc học tiếng Anh qua video không còn xa lạ với chúng ta. Và bên cạnh các website học tiếng Anh qua video có trả phí, kênh Youtube cũng là nơi chúng ta có thể tìm thấy vô vàn điều thú vị. Có rất nhiều Kênh youtube giúp chúng ta học tiếng Anh hoàn toàn miễn phí, ...

Từ vựng tiếng Hàn: 84 từ vựng về thuế và giao dịch tiền tệ
Hôm nay mời các bạn tiếp tục học 84 từ vựng mới về tiền tệ và thuế. Đơn vị tiền tệ Hàn Quốc là đồng Won, gồm những tờ giấy bạc 1000 won, 5000 won, 10.000 won, và những đồng tiền xu 10, 50, 100 và 500 won.

Học từ vựng

Có thể bạn cần

Những hành động khiến người khác ác cảm bạn nên tránh

Những hành động khiến người khác ác cảm bạn nên tránh

Trong cuộc sống, có những lỗi rất nhỏ tưởng như không đáng kể nhưng lại khiến mọi người xung quanh vô cùng khó chịu. Chỉ cần chú ý một chút, khéo léo một chút, bạn sẽ biết cách hòa hợp với mọi người và hoàn thiện chính mình.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ