Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh

13/05/2016   6.938  3.56/5 trong 9 lượt 
Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh
Diễn tả thói quen, sở thích là điều khá dễ dàng với những người mới học tiếng anh bởi chủ đề này khá phổ biến. Tuy nhiên bạn lại thường bị rơi vào trạng thái lúng túng khi muốn diễn tả về nỗi sợ của mình. Một vài từ phổ biến sau đây sẽ giúp bạn.

1- afraid / ə'freɪd/: sợ hãi, lo sợ
 
2- scared / skeəd/: bị hoảng sợ, e sợ
 
3- frightened /'fraitnd/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
4- terrified /'terifaid/: cảm thấy khiếp sợ, kinh sợ
 
5- fear / fɪə/: sợ, lo ngại
 
6- freaked out / /fri:kt aʊt/ (tiếng lóng) hoảng hốt, sợ hãi
 
7- panic /'pænik/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
8- shake /ʃeik/: run


dụ:

 
1-Are you afraid of the dark?: Bạn có sợ bóng tối không?
 
2-He’s scared of making mistakes: Anh ta e sợ mắc lỗi.
 
3-I’m frightened of snakes: Tớ cảm thấy hãi hùng với mấy con rắn
 
4-She was absolutely terrified when she knew the reason of him leaving her: Cô hoàn toàn khiếp sợ khi biết đượcdo anh rời bỏ cô
 
5-I fear that we’ll lose the war: Tôi sợ rằng chúng ta sẽ thua trận chiến mất.
 
6-I'm kinda freaked out: Tôi hơi hoảng sợ.

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Chú tiểu

Chú tiểu

Đọc, đọc nữa, học mãi


Là thành viên từ ngày: 13/05/2016, đã có 5 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

21 tính từ chỉ tính cách trong môi trường làm việc
Tính cách con người có ảnh hưởng rất lớn đến thành công của họ trong công việc vì mỗi người đều có một tính cách riêng, một thế mạnh riêng. Sở trường của bạn là gì? Từ tiếng Anh nào dưới đây diễn tả rõ nhất tính cách của bạn?

Bí quyết học tiếng anh hiệu quả
Xã hội ngày càng phát triển thì Anh ngữ cũng ngày càng được chú trọng. Không cần biết trình độ chuyên môn của bạn đạt đến đâu nhưng việc thành thạo tiếng anh hơn hết sẽ là một “tấm vé thông hành quan trọng” để có thể đi khắp thế giới, bất kể du học, du lịch hay làm ...

Cách nói 'đồng ý' hay 'phản đối' trong tiếng Anh
Có nhiều cách giúp diễn đạt bạn đồng ý, phản đối hay chỉ đồng ý một phần với ý kiến của người khác.

Có thể bạn cần

“Phụ nữ và trẻ em lên trước!” – Di sản đằng sau con tàu huyền thoại Titanic

“Phụ nữ và trẻ em lên trước!” – Di sản đằng sau con tàu huyền thoại Titanic

Con tàu Titanic huyền thoại đã chìm vào đáy đại dương, để lại sau lưng cả một di sản!

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ