Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh

13/05/2016   7.279  3.56/5 trong 9 lượt 
Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh
Diễn tả thói quen, sở thích là điều khá dễ dàng với những người mới học tiếng anh bởi chủ đề này khá phổ biến. Tuy nhiên bạn lại thường bị rơi vào trạng thái lúng túng khi muốn diễn tả về nỗi sợ của mình. Một vài từ phổ biến sau đây sẽ giúp bạn.

1- afraid / ə'freɪd/: sợ hãi, lo sợ
 
2- scared / skeəd/: bị hoảng sợ, e sợ
 
3- frightened /'fraitnd/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
4- terrified /'terifaid/: cảm thấy khiếp sợ, kinh sợ
 
5- fear / fɪə/: sợ, lo ngại
 
6- freaked out / /fri:kt aʊt/ (tiếng lóng) hoảng hốt, sợ hãi
 
7- panic /'pænik/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
8- shake /ʃeik/: run


dụ:

 
1-Are you afraid of the dark?: Bạn có sợ bóng tối không?
 
2-He’s scared of making mistakes: Anh ta e sợ mắc lỗi.
 
3-I’m frightened of snakes: Tớ cảm thấy hãi hùng với mấy con rắn
 
4-She was absolutely terrified when she knew the reason of him leaving her: Cô hoàn toàn khiếp sợ khi biết đượcdo anh rời bỏ cô
 
5-I fear that we’ll lose the war: Tôi sợ rằng chúng ta sẽ thua trận chiến mất.
 
6-I'm kinda freaked out: Tôi hơi hoảng sợ.

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Chú tiểu

Chú tiểu

Đọc, đọc nữa, học mãi


Là thành viên từ ngày: 13/05/2016, đã có 5 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Từ vựng tiếng Hàn: 44 từ vựng về đồ dùng trẻ sơ sinh
Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng về đồ dùng của trẻ sơ sinh như: áo liền quần, xe tập đi, tã, yếm, núm vú giả,... chúc các bạn có thêm nhiều vốn từ vựng tiếng Hàn hơn nữa.

Học từ vựng

Một số câu nói tiếng anh hay thông dụng
Việc học theo những mẫu câu thông dụng sẽ giúp các bạn dễ dàng giao tiếp cơ bản khi bắt đầu học tiếng anh mà không cảm thấy quá bỡ ngỡ. Nhớ kỹ các mẫu câu sau và sử dụng chúng thường xuyên nhé.

Từ vựng tiếng Hàn: 80 từ vựng về động vật
Với 80 từ vựng này bạn cũng bổ sung cho mình khá nhiều vốn từ, chúc các bạn học tốt. Cột tiếng Anh còn nhiều từ mình không biết, mong các bạn bổ sung giúp bằng cách comment cuối bài nhé.

Học từ vựng

Có thể bạn cần

5 sai lầm có thể phá hỏng sự nghiệp của bạn

5 sai lầm có thể phá hỏng sự nghiệp của bạn

Xây dựng sự nghiệp vững bền mới khó chứ để phá hủy những điều bạn tạo dựng thì quả là dễ dàng. Một nhận xét không đúng lúc, lời nói bất cẩn trên mạng xã hội hay một trò đùa vô ý về sếp. Tất cả đều có thể khiến bạn để lại ấn tượng xấu và ảnh hưởng đến sự nghiệp của bạn.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ