10 từ vựng tiếng Anh về thương hiệu - Brand

05/08/2018   6.448  5/5 trong 3 lượt 
10 từ vựng tiếng Anh về thương hiệu - Brand
Sau đây là 10 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing liên quan đến BRAND và ví dụ thực tế để các bạn hiểu được chúng một cách dễ dàng hơn nhiều.

 

 1. Masterbrand

 
Một thương hiệu thống trị tất cả các sản phẩm và dịch vụ trong cùng một ngành hoặc cùng một doanh nghiệp.
 
Ví dụ: Mercedes – Benz và BMW là 2 masterbrands trong ngành sản xuất ô tô.
 

2. Parent Brand: Thương hiệu mẹ

 
Một thương hiệu đóng vai trò như một sự chứng thực cho một hoặc nhiều thương hiệu phụ trong một phạm vi.
 
Ví dụ: Nestle Maggi là 1 parent brand gồm danh mục sản phẩm: hạt nêm Maggi, ketchup Maggi.
 

3. Brand Positioning: Định vị thương hiệu

 
Các vị trí đặc biệt mà một thương hiệu được xác định trong môi trường cạnh tranh của nó để đảm bảo rằng khách hàng mục tiêu có thể phân biệt được thương hiệu đó so với các thương hiệu khác.
 
Ví dụ: Apple định vị dòng Iphone là premium, innovative.
 

4. Branding: Xây dựng thương hiệu

 
Lựa chọn và kết hợp các thuộc tính hữu hình và vô hình để phân biệt các sản phẩm, dịch vụ hay công ty theo một cách hấp dẫn, và có ý nghĩa.
 

5. Co-Branding: Hợp tác thương hiệu

 
Việc sử dụng hai hoặc nhiều tên thương hiệu để hỗ trợ một sản phẩm, dịch vụ mới hoặc liên doanh.
 
Ví dụ: Sony-Ericsson và dao cạo Philishave COOLSKIN chính là sản phẩm hợp tác giữa Philips và Nivea (Nivea for Men).
 

6. Endorsed Brand: Thương hiệu bảo chứng

 
Một tên thương hiệu sản phẩm hoặc dịch vụ được hỗ trợ bởi một masterbrand.
 
Ví dụ: Tesco Metro, Nestle Kit-Kat.
 

7. Brand Architecture: Kiến trúc thương hiệu

 
Kiến trúc thương hiệu đi trả lời câu hỏi: Làm thế nào để hình thành một cơ cấu chiến lược phát triển sản phẩm và thương hiệu trong danh mục đầu tư của mình.
 
Ví dụ: Nhãn hàng Dove được kiến trúc theo chiều ngang: Dove soap, Dove cleansers, Dove sampoo, Dove conditioners, Dove creams...
 

8. Brand Equity: Tài sản thương hiệu

 
Tập hợp tất cả những phẩm chất nổi bật mà một thương hiệu mang đến cho các bên liên quan (khách hàng, nhân viên, cổ đông, cộng đồng…). Nó còn là những suy nghĩ và cảm xúc khác biệt làm nên thương hiệu có giá trị và có giá trị.
 

9. Brand Extension: Mở rộng thương hiệu

 
Tận dụng các giá trị của thương hiệu để đưa thương hiệu vào thị trường mới/ ngành.
 
Ví dụ: Từ sản phẩm tã lót cho trẻ sơ sinh Pampers, P&G mở rộng thương hiệu và cho ra đời một loạt các sản phẩm: khăn lau khô Pampers cho em bé, Bibsters - yếm dùng một lần; Wipesters - khăn lau mặt và tay; Sunnies - nước thơm lau khô.
 

10. Brand Harmonization: Hài hòa hóa thương hiệu

 
Đảm bảo rằng tất cả các sản phẩm trong một phạm vi thương hiệu cụ thể có một cái tên phù hợp, những hình ảnh và lý tưởng, định vị trên một số thị trường địa lý hoặc sản phẩm/ dịch vụ.

Quảng cáo

Theo antoree

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Unit 7: Vocabulary: Working life - Word partners
Cùng học chủ đề tiếng Anh mới: Working life - Word partners

Ông tổ marketing hiện đại: Sáng tạo mà không ra tiền thì nghỉ đi
David Mackenzie Ogilvy (1911-1999) được mệnh danh là "Ông tổ" marketing hiện đại với tài năng truyền tải thông điệp rõ ràng đến khách hàng cũng như niềm đam mê bất tận và hàng loạt thành công với nghề.

Hướng dẫn viết email tiếng Anh cơ bản
Nếu phải viết một email bằng tiếng anh, bạn đã biết cách chưa? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn kỹ năng cơ bản này nhé.

Có thể bạn cần

Lão hòa thượng và chậu hoa vỡ: “Ta trồng hoa không phải để tức giận”

Lão hòa thượng và chậu hoa vỡ: “Ta trồng hoa không phải để tức giận”

Yêu thương chỉ đơn thuần là yêu thương, đã yêu thương sẽ không có oán giận, hay nói đúng hơn oán hận xuất hiện khi yêu thương không còn. Điều đơn giản này không phải ai cũng có thể làm và thấu hiểu được…

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ