Speaking is easy: Shiny Shoes

23/08/2017   46.968  5/5 trong 5 lượt 
Speaking is easy: Shiny Shoes
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Shiny Shoes

Video Clip

 
Tiếp tục học tiếng anh với chủ đề: Shiny Shoes - Đôi giày sáng bóng
 
Cùng đeo tai nghe, take note ý bạn nghe được, sau đó đối chiếu với Script dưới đây xem mình nghe được nhiều từ đúng không nhé! Tiếp theo là luyện nói các mẫu câu cho thuộc, cố gắng bắt chước cho đúng chất giọng trong Video.
 
Chúc bạn học tiếng Anh vui!
 
Link học Speaking is easy: Shiny Shoes : https://goo.gl/145RT8
Xem toàn bộ video tiếng Anh tại: https://goo.gl/sVNbr6

-------------------------------------------------------------------------------------

Script


A: Are you wearing those shoes with your suit?
B: Yes. Is there something wrong with that?
A: Well, they are very dirty and scuffed up.
B: They're the only shoes I have.
A: Your shoes are fine, but you should shine them.
B: Do I have to?
A: It would make a good impression.
B: How does being shiny make a good impression?
A: Your employer will think you're very neat.
B: Is that important?
A: A neat person is more likely to be hired.
B: Unless they're late for work from shining their shoes.

-----------------------------------------------------------------------------------------

Vocabularies

- Wear (v): mang
- Suit (n): bộ quần áo
- Dirty (adj): dơ, bẩn
- Scuff (v): bị mòn
- Shine (v): làm sáng, đánh bóng
- Impression (n): ấn tượng
- Employer (n): ông chủ, nhà tuyển dụng
- Neat (adj): gọn gàng, sạch sẽ
- Hire (v): thuê, mướn

Quảng cáo

Theo Thành Nha XYZ

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

6 câu nói đắt giá trong Harry Potter của Giáo sư Dumbledore
"Happiness can be found, even in the darkest of times, if one only remembers to turn on the light."

Các cụm từ thông dụng với Repair
Repair có nghĩa là sửa chữa, khôi phục. Các cụm từ với repair rất thông dụng. Chúng ta cùng học các cụm từ với repair trong bài học này nhé.

Ghi nhớ sâu hơn với các cụm động từ
Hãy thử tham khảo cách học dưới đây với cách hiểu bản chất của cụm từ nhé!

Có thể bạn cần

 Alphabet - "new page" của Google

Alphabet - "new page" của Google

Động thái bất ngờ tái cơ cấu của Google được nhiều người cho rằng nhằm thực hiện những tham vọng táo bạo của hãng, nhưng ít ai biết đó cũng là một cách để "đại gia tìm kiếm" giữ chân các nhân tài.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ