Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

11/08/2018   21.106  5/5 trong 6 lượt 
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ học một số từ vựng tiếng Anh trong ngành xuất nhập khẩu nhé!

 
– Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
 
– Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
 
– Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
 
– Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
 
– Customs declaration form: tờ khai hải quan
 
– Declare: Khai báo hàng (để đóng thu)
 
– Import: Sự nhập khẩu(n), nhập khẩu(v)
 
– Export: Hàng xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)ế)
 
– Freight: Hàng hóa được vận
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Debit (n): Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ; (v): Ghi vào sổ nợ
 
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
 
– Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
 
– Merchandise: Hàng hóa mua và bán
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
 
– Stevedorage (n): Phí bốc dỡ
 
– Wage (n): Tiền lương, tiền công
 
– Premium (n): Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
 
– Debenture(n): Giấy nợ, trái khoán
 
– Tonnage (n): tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
 
– Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
 
– Invoice(n): Hóa đơn
 
– Debit advice: Giấy báo nợ
 
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng
 
– Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ
 
– Premium for double option:Tiền cược mua hoặc bán
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Loan at call: Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
 
– Unsecured insurance: Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.
 
– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa
 
– Graduated interest debebtures: Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
 
– Actual wages: Tiền lương thực tế

Quảng cáo

Theo tienganh247

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Những thành ngữ tiếng Anh thú vị về thời tiết
Sau đây, mời bạn tìm hiểu những thành ngữ tiếng Anh thú vị về thời tiết nhé!

Thư giãn với chùm truyện cười tiếng Anh
Những câu chuyện nhẹ nhàng dưới đây giúp bạn giải trí và rèn luyện thêm vốn tiếng Anh của mình.

Có thể bạn cần

Bạn sẽ có được gì khi trui rèn trong bão táp

Bạn sẽ có được gì khi trui rèn trong bão táp

Chẳng ai muốn khổ. Khi khó khăn xảy đến, bạn sẽ cảm thấy mình hoàn toàn đơn độc và bất lực. Phải đến khi đi qua giông tố rồi, bạn mới nhận ra trên đời này chẳng gì có thể làm ta chùn bước.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ