Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

11/08/2018   21.247  5/5 trong 6 lượt 
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ học một số từ vựng tiếng Anh trong ngành xuất nhập khẩu nhé!

 
– Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
 
– Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
 
– Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
 
– Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
 
– Customs declaration form: tờ khai hải quan
 
– Declare: Khai báo hàng (để đóng thu)
 
– Import: Sự nhập khẩu(n), nhập khẩu(v)
 
– Export: Hàng xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)ế)
 
– Freight: Hàng hóa được vận
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Debit (n): Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ; (v): Ghi vào sổ nợ
 
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
 
– Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
 
– Merchandise: Hàng hóa mua và bán
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
 
– Stevedorage (n): Phí bốc dỡ
 
– Wage (n): Tiền lương, tiền công
 
– Premium (n): Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
 
– Debenture(n): Giấy nợ, trái khoán
 
– Tonnage (n): tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
 
– Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
 
– Invoice(n): Hóa đơn
 
– Debit advice: Giấy báo nợ
 
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng
 
– Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ
 
– Premium for double option:Tiền cược mua hoặc bán
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Loan at call: Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
 
– Unsecured insurance: Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.
 
– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa
 
– Graduated interest debebtures: Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
 
– Actual wages: Tiền lương thực tế

Quảng cáo

Theo tienganh247

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

50 câu tiếng Anh thông dụng hàng ngày
Sáng nay mình sưu tầm thêm được một bài nữa về tiếng anh thông dụng hàng ngày, có video để các bạn vừa xem vừa nghe, video được thực hiển bới Vũ Trung.

Học từ vựng

Speaking is easy: Flowers
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Flowers

Cách thức học ngoại ngữ mới trong thời gian cực ngắn
Thay vì tham gia những trung tâm đào tạo, các lớp giao tiếp ngoại ngữ, bạn có thể tự cải thiện vốn ngoại ngữ trong thời gian ngắn với nhiều cách khác nhau.

Có thể bạn cần

Tại sao cần phải học cách kiềm chế cảm xúc của bản thân?

Tại sao cần phải học cách kiềm chế cảm xúc của bản thân?

Bố tôi vừa mua một cái smartphone, hỏi tôi cách mở wifi, tôi nói mà ông mãi không hiểu, tôi nhắc lại ông vẫn nói là ông không biết. Lúc ấy tôi ức chế, gào lên: “Thôi, bố đừng hỏi nữa, con không biết đâu!” Không biết khi ấy bố tôi đau lòng như thế nào. Ngày nhỏ, khi tôi chưa biết thứ gì, bố tôi đã kiên nhẫn dạy tôi bước đi, dạy tôi học nói, dạy tôi ăn cơm... Giờ mỗi lần nghĩ lại đều thấy hối hận...

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ