Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

11/08/2018   21.161  5/5 trong 6 lượt 
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ học một số từ vựng tiếng Anh trong ngành xuất nhập khẩu nhé!

 
– Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
 
– Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
 
– Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
 
– Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
 
– Customs declaration form: tờ khai hải quan
 
– Declare: Khai báo hàng (để đóng thu)
 
– Import: Sự nhập khẩu(n), nhập khẩu(v)
 
– Export: Hàng xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)ế)
 
– Freight: Hàng hóa được vận
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Debit (n): Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ; (v): Ghi vào sổ nợ
 
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
 
– Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
 
– Merchandise: Hàng hóa mua và bán
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
 
– Stevedorage (n): Phí bốc dỡ
 
– Wage (n): Tiền lương, tiền công
 
– Premium (n): Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
 
– Debenture(n): Giấy nợ, trái khoán
 
– Tonnage (n): tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
 
– Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
 
– Invoice(n): Hóa đơn
 
– Debit advice: Giấy báo nợ
 
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
 
– Packing list: Phiếu đóng gói hàng
 
– Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ
 
– Premium for double option:Tiền cược mua hoặc bán
 
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
 
– Loan at call: Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
 
– Unsecured insurance: Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.
 
– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa
 
– Graduated interest debebtures: Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
 
– Actual wages: Tiền lương thực tế

Quảng cáo

Theo tienganh247

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

7 quy tắc cần nhớ khi học tiếng anh
Hãy nhớ rõ 7 quy tắc này và làm theo đúng các bước, việc học tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn và bạn nhanh đạt được mục tiêu hơn.

Speaking is easy: Playing Outside
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Playing Outside

Học tiếng Anh bằng thơ - Phần 2
Sau phần 1 chúng ta đã học được khá nhiều từ mới, hôm nay mình tiếp tục sưu tầm thêm một số từ mới khác cho các bạn, chúc các bạn có những giây phút thỏa mái bên những vần thơ vui này.

Vui học Học từ vựng

Có thể bạn cần

Làm gì khi nóng giận?

Làm gì khi nóng giận?

Người tức giận và phẫn nộ trong nháy mắt chỉ số IQ trở về bằng 0, qua một phút sau mới khôi phục trở lại trạng thái bình thường. Chìa khóa thanh nhã của một người nằm tại sự khống chế cảm xúc của tự thân, dùng miệng lưỡi làm phương hại và tổn hại người khác là một loại hành vi ngu xuẩn nhất.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ