Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp

05/07/2017   1.711  5/5 trong 2 lượt 
Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp
Bạn đã học bảng chữ cái tiếng Pháp chưa? Bài viết này cung cấp cho bạn rất nhiều kiến thức căn bản để học tiếng Pháp đấy!

Video Clip


L’alphabet français​ - Bảng chữ cái tiếng Pháp

A: /a/
 
B: /be/
 
C: /se/
 
D: /de/
 
E: /ә/
 
F: /εf/ (âm “f” ở cuối đọc rất nhẹ)
 
G: /ӡe/ (cong lưỡi hết mức, đầu lưỡi hướng lên trên, đẩy tiếng ra)
 
H: /aδ/ (cong lưỡi hết mức, đầu lưỡi hướng lên trên, đẩy hơi ra, không đẩy tiếng)
 
I: /i/
 
J: /ӡi/ (cong lưỡi hết mức, đầu lưỡi hướng lên trên, đẩy tiếng ra)
 
K: /ka/
 
L: /εl/ (âm “l” ở cuối đọc rất nhẹ)
 
M: /εm/ (âm ‘m’ở cuối đọc rất nhẹ)
 
N: /εn/ (âm “n” ở cuối đọc rất nhẹ)
 
O: /o/
 
P: /pe/
 
Q: /ky/ (miệng chụm lại và chu ra như huýt sáo, môi dưới hơi chìa ra so với môi trên một chút, đẩy tiếng ra để phát âm)
 
R: /εr/ (không đánh lưỡi, phát âm gần như lúc khạc nước, thấy nhột nhột ở cố họng)
 
S: /εs/ (đọc rất nhẹ âm “s”, không cong lưỡi)
 
T: /te/
 
U: /y/ miệng chụm lại và chu ra như huýt sáo, môi dưới hơi chìa ra so với môi trên một chút, đẩy tiếng ra để phát âm)
 
V: /ve/
 
W: /dublәve/
 
X: /iks/ (chữ “i” kết hợp với “k” trước rồi mới bắt đầu phát âm cuối nhẹ ra)
 
Y: /igrεk/ (kết thúc bằng âm “k”)
 
Z: /zd/ (âm ‘d” ở cuối đọc rất nhẹ) 
 

Số đếm trong tiếng Pháp


1: un/une (uhn)/(uun)
 
2: deux (deur)
 
3: trois (trwah)
 
4: quatre (kahtr)
 
5: cinq (sihnk)
 
6: six (sees)
 
7: sept (set)
 
8: huit (weet)
 
9: neuf (neuf)
 
10: dix (deece)
 
11: onze (onz)
 
12: douze (dooz)
 
13: treize (trayz)
 
14: quatorze (kat-ORZ)
 
15: quinze (kihnz)
 
16: seize (says)
 
17: dix-sept (dee-SET)
 
18: dix-huit (dee-ZWEET)
 
19: dix-neuf (deez-NUF)
 
20: vingt (vihnt)
 
21: vingt-et-un (vihng-tay-UHN)
 
22: vingt-deux (vihn-teu-DEU)
 
23: vingt-trois (vin-teu-TRWAH)
 
30: trente (trahnt)
 
40: quarante (kar-AHNT)
 
50: cinquante (sank-AHNT)
 
60: soixante (swah-SAHNT)
 
70: soixante-dix (swah-sahnt-DEES) hoặc septante (sep-TAHNGT) ở Bỉ và Thụy Sĩ
 
80: quatre-vingt (kaht-ruh-VIHN); huitante (weet-AHNT) ở Bỉ và Thụy Sĩ (trừ Geneva); octante (oct-AHNT) ở Thụy Sĩ
 
90: quatre-vingt-dix (katr-vihn-DEES); nonante (noh-NAHNT) ở Bỉ và Thụy Sĩ
 
100: cent (sahn)
 
200: deux cent (deu sahng)
 
300: trois cent (trrwa sahng)
 
1000: mille (meel)
 
2000: deux mille (deu meel)
 
1.000.000: un million (ung mee-LYOHN) (treated as a noun when alone: one million euros would be un million d'euros.
 
1.000.000.000: un milliard
 
1.000.000.000.000: un billion
 
Tiếng Pháp đơn giản phải không các bạn? Chúc các bạn mau sớm học thuộc bảng chữ cái tiếng Pháp trên đây nhé!
  • Bảng chữ cái tiếng Pháp

    Bảng chữ cái tiếng PhápBảng chữ cái tiếng Pháp

Quảng cáo

Theo Capfrance

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Kinh nghiệm học hiệu quả tiếng Pháp
Trình độ tiếng Pháp khá cũng là một điều kiện thiết yếu đối với những bạn du học Pháp, vì vậy ngay từ hôm nay hãy đầu tư vào tiếng Pháp hơn nữa và chăm chỉ học tập nhé.

Cách học nói tiếng Pháp hiệu quả nhất
Bạn gặp khó khăn khi tập luyện kĩ năng nói tiếng Pháp? Bài viết này sẽ giúp bạn tìm ra những phương pháp luyện nói tiếng Pháp hiệu quả nhất.

Một số đặc điểm của câu phức trong tiếng Pháp
Bài viết sau đây sẽ chia sẻ tới tất cả các bạn đang học tiếng Pháp một số đặc điểm về câu phức.

Có thể bạn cần

Bài học quý giá về gia đình

Bài học quý giá về gia đình

Đôi khi trên đường đời miết mải, ta quên bẫng đi mất một thứ quan trọng hơn hết thảy mọi thứ, đó là gia đình. Dưới đây là 3 câu chuyện có thể khiến trân trọng hơn gia đình của mình.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ

Quảng cáo

Liên kết: Tiếng Anh và TUI, Lời dịch của TUI, Xu hướng tiếp thị, tiếng Anh và TUI