Cụm động từ với Keep - Phrasal Verbs with Keep

18/03/2019   41.274  3.86/5 trong 18 lượt 
Cụm động từ với Keep - Phrasal Verbs with Keep
Keep là một động từ đặc biệt trong tiếng Anh rất hay gặp khi giao tiếp và viết văn bản. Cùng học cách sử dụng động từ Keep với các cụm từ sau đây nhé!

 

1. Keep away: để xa ra, cất đi

 
Ex1: You should keep the phone away when sleeping. (Bạn nên để điện thoại ra xa khi ngủ.)
 
Ex2: I keep away from him when he’s moody. (Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu.)
 

2. Keep somebody back: cản trở không cho ai đó tiến lên

 
Ex: Frequent illnesses kept him back.
 
Bệnh tật thường xuyên đã gây trở ngại cho anh ta.
 

3. Keep down: dẹp, trấn an, kiểm soát

 
Ex1: What is the best way to keep down rats? (Cách hay nhất để diệt chuột là gì?)
 
Ex2:  Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors. (Đừng làm ồn nữa! Các bạn sẽ làm phiền hàng xóm đấy.)
 

4. Keep off: ngăn cản không cho lại quá gần

 
Ex: Keep off the grass. (Không được đi lên cỏ.)
 

5. Keep on: Tiếp tục

 
Ex1: I wanted to explain but he kept on talking and didn't give me a chance to say anything.
 
Tôi muốn được giải thích nhưng hắn cứ tiếp tục nói chuyện và không cho tôi có dịp nào để nói.
 
Ex2: Keep on talking, I ‘m listening. (Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây.”)
 

6. Keep out: Ngăn cản không cho vào

 
Ex1:  My shoes are very old and don't keep out the water. (Giày của tôi cũ quá và không thấm nước.)
 
Ex2: Danger zone – keep out! (Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra!)
 

7. Keep (sb) out of st: tránh xa, ngăn cản ai đó tránh xa...

 
Ex1: Keep the baby out of the sun. (Đừng để em bé tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
 
Ex2: We were kept out of the club because we were too young. (Chúng tô đã ko đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ)
 

8. Keep up: duy trì, giữ vững

 
Ex: It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "Yes" and "No".
 
Thật khó tiếp chuyện với người nào chỉ đáp cụt ngủn "Ừ" hoặc "Không".
 

9. Keep up with: theo kịp, ngang bằng với một ai đó

 
Ex1: A runner can't keep up with a cyclist. (Một người chạy bộ không thể theo kịp một người đi xe đạp.)
 
Ex2: I can’t keep up with you. (Tôi không thể theo kịp anh.)

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

50 câu tiếng Anh thông dụng hàng ngày
Sáng nay mình sưu tầm thêm được một bài nữa về tiếng anh thông dụng hàng ngày, có video để các bạn vừa xem vừa nghe, video được thực hiển bới Vũ Trung.

Học từ vựng

Speaking is easy: Too Irresponsible
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Too Irresponsible

Có thể bạn cần

Người thông minh nhất trên đời là người thành thật nhất

Người thông minh nhất trên đời là người thành thật nhất

Trong cuộc sống hiện đại ngày nay, nhiều người quan niệm “thẳng thắn thật thà thường thua thiệt”, họ thường chấp vào được mất ở trước mắt mà quên rằng, chỉ có dám sống thật với chính mình, chúng ta mới đủ sức vượt qua những khó khăn của cuộc sống và đạt được thành công xuất sắc trong sự nghiệp.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ