Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.451  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

 Chuyện nhà Timo
Tony có một người chị họ tên Phương. Chị học ĐH ngoại ngữ, rẽ ngang làm hướng dẫn viên du lịch rồi lấy anh Paul, người Mỹ, rồi định cư luôn ở Cali. Nhà chị ở cách Los Angeles 1h đi xe, mỗi lần Tony đi Mỹ đều ghé thăm nhà chị.

Dượng Tony

Speaking is easy: The Long Line Outside
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: The Long Line Outside

Speaking is easy: Bus Lines
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Bus Lines

Có thể bạn cần

Mô hình Coworking và sự trỗi dậy của thế hệ trẻ thích xê dịch

Mô hình Coworking và sự trỗi dậy của thế hệ trẻ thích xê dịch

Hiện nay, có rất nhiều người theo đuổi những công việc chuyên môn không nhất thiết phải làm việc trong một văn phòng bí bách với khung thời gian cố định mà thay vào đó, họ có thể lang thang khắp thành phố vừa tiêu tiền, vừa kiếm tiền.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ