Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.318  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy 15: Framed
Cùng học nói tiếng anh và từ vựng mới với chủ đề: Framed

Speaking is easy: Too Irresponsible
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Too Irresponsible

Bí quyết để trở thành người nghe tiếng Anh thông minh
Khi nói một vài thứ tiếng, chẳng hạn như tiếng Nhật, người ta thường phát âm các âm tiết với một lực như nhau. Nhưng trong tiếng Anh người nói lại dồn rất nhiều lực vào một số âm tiết cũng như dành rất ít lực cho những âm tiết khác.

Kinh nghiệm Hướng dẫn

Có thể bạn cần

Sau giờ làm mới là thời gian quyết định thành bại của đời người

Sau giờ làm mới là thời gian quyết định thành bại của đời người

Nếu mỗi ngày bạn bỏ ra 1 giờ đồng hồ để thực hiện 3 việc là đọc sách, tạo dựng mối quan hệ và làm điều mình thích, sau một năm bạn sẽ phát hiện rằng đó mới là khoảng thời gian quyết định thành bại của đời người.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ