Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   1.218  4.9/5 trong 5 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of work: thất nghiệp
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

  • For advertising

Quảng cáo

  • For advertising

Quảng cáo

Liên kết: Tiếng Anh và TUI, Lời dịch của TUI, Giá xe BMW, Thái Ô tô

Cảnh báo lừa đảo

Cảnh báo lừa đảo!
Từ ngày 12/04/2020 BQT Mạng Thư Viện đã mất quyền quản trị fanpage (https://www.facebook.com/MangThuVien.VietNam). Vì vậy các bạn (fan) hãy cảnh giác tin nhắn và thông tin từ Fanpage này và không làm theo bất cứ yêu cầu nào.
Nếu bạn bị lừa đảo hãy báo ngay cho cơ quan công an gần nhất và báo cho BQT biết qua email [email protected]

Còn bạn đã like trang này, để không bị làm phiền hãy UnlikeReport - báo cáo là "Trang giả mạo" để an toàn cho chính bạn.

BQT rất xin lỗi về sự bất tiện này.
Trân trọng