Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.383  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Một đời ngao ngán
Đời có 80-90 năm thui, thọ lắm rồi đó. Mất 3 năm ngao ngán rồi, nếu năm 2017 này mình hem thay đổi thì cả đời còn lại cũng y chang vậy á.

Phân biệt flat, apartment, condo và loft
Các loại căn hộ, mặt bằng được diễn đạt bằng nhiều từ trong tiếng Anh, dễ gây nhầm lẫn cho nhiều người.

Speak Now 2: Lesson 13 - 16 - Casey’s Part-time Job
Chủ đề: Casey’s Part-time Job

Có thể bạn cần

Người thông minh nhất trên đời là người thành thật nhất

Người thông minh nhất trên đời là người thành thật nhất

Trong cuộc sống hiện đại ngày nay, nhiều người quan niệm “thẳng thắn thật thà thường thua thiệt”, họ thường chấp vào được mất ở trước mắt mà quên rằng, chỉ có dám sống thật với chính mình, chúng ta mới đủ sức vượt qua những khó khăn của cuộc sống và đạt được thành công xuất sắc trong sự nghiệp.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ