Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.795  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Phân biệt walking, trekking, hiking
Cả ba từ "walking", "trekking", "hiking" đều có nghĩa là đi bộ. Nhiều người học tiếng Anh không biết cách sử dụng chính xác các từ này.

Speaking is easy: Food at 1 A.M
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Food at 1 A.M

Speaking is easy: Pool Toys
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Pool Toys

Có thể bạn cần

8 loại thực phẩm nhất định phải tránh xa nếu không muốn bị ung thư

8 loại thực phẩm nhất định phải tránh xa nếu không muốn bị ung thư

Bạn có thể phân vân trước hàng loạt danh sách thực phẩm nên hoặc không nên ăn, nhưng dưới đây là danh sách 8 loại thức ăn những chuyên gia dinh dưỡng khuyên bạn hãy luôn tránh xa.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ