Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.469  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

7 quy tắc cần nhớ khi học tiếng anh
Hãy nhớ rõ 7 quy tắc này và làm theo đúng các bước, việc học tiếng anh sẽ trở nên dễ dàng hơn và bạn nhanh đạt được mục tiêu hơn.

Speaking is easy: Falling Asleep on the Bus
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Falling Asleep on the Bus

Speaking is easy: The Faithful Customer
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: The Faithful Customer

Có thể bạn cần

Nguyên nhân khiến bạn luôn thất bại

Nguyên nhân khiến bạn luôn thất bại

Có khi nào bạn tự hỏi, tại sao mình nỗ lực nhiều đến vậy vẫn không đạt thành quả như mong muốn? Có thể bạn đang cố gắng không đúng cách hoặc để quá nhiều yếu tố khách quan cản trở suy nghĩ của mình.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ