Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.274  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy 16: Should I Move
Cùng học nói tiếng anh và từ vựng mới với chủ đề: Should I Move

Speaking is easy: Outlets and Wifi
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Outlets and Wifi

5 thành ngữ tiếng Anh thú vị về trái táo
Quả táo xuất hiện khá nhiều trong thành ngữ tiếng Anh với ý nghĩa rất độc đáo. Cùng tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé!

Có thể bạn cần

Đừng an phận, hãy lao ra đường và để người ta bắt nạt bạn

Đừng an phận, hãy lao ra đường và để người ta bắt nạt bạn

Khi còn trẻ, hãy ra ngoài nhiều hơn ở nhà. Hãy nhào vô xin người khác “bóc hết, lột sạch” khả năng của mình. Chỉ sợ bất tài nộp hồ sơ “xin việc” mà chả ai thèm cho, chả ai thèm bóc lột.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ