Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.187  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Ghi nhớ nhanh 8 cụm động từ quen thuộc với Keep
Keep là động từ rất phổ biến trong tiếng Anh có thể kết hợp với nhiều giới từ khác nhau. Cùng học những cụm động từ thông dụng nhất với keep dưới đây nhé!

Speaking is easy: Food Poisoning
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Food Poisoning

Speaking is easy: Weekend at Grandma's
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Weekend at Grandma's

Có thể bạn cần

9 thói quen vàng giúp bạn trẻ ra 10 tuổi

9 thói quen vàng giúp bạn trẻ ra 10 tuổi

Chúng ta cho rằng nuôi dưỡng thói quen tốt có lợi cho sức khỏe và tuổi thọ. Ngoài những thói quen như: đi bộ, chăm sóc sức khỏe răng miệng, ăn ít chất béo thì những thói quen sau bạn cũng nên phát huy bởi nó sẽ giúp bạn trẻ ra 10 tuổi so với tuổi thực của mình đấy nhé.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ