Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.717  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy: Food Poisoning
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Food Poisoning

Speaking is easy: Caught a Cold
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Caught a Cold

Những câu nói về phụ nữ khiến bạn không thể nhịn cười
Bạn sẽ thấy vui một chút với những câu nói sau. Có lẽ nó dựa trên kết luận một cách hài hước của một số đông phái nam khi họ nghĩ về phụ nữ.

Có thể bạn cần

Chỉ có 2 thứ thôi

Chỉ có 2 thứ thôi

Xin chia sẻ cùng mọi người những điều này, đây là những điều đọc nên bạn sẽ cảm thấy cuộc sống này mới đẹp làm sao. Hãy cho đi tri thức và lòng tốt, hãy tiết kiệm lời hứa và sức khỏe, hãy thay đổi bản thân và nhận thức, hãy gìn giữ niềm tin và nhân cách,...

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ