Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.747  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Unit 6: Functions: Welcoming a visitor
Cùng học chủ đề tiếng anh mới: Welcoming a visitor

Speaking is easy: Bargaining
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Bargaining

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh
Học từ vựng bằng hình ảnh là cách học nhanh và dễ nhớ nhất giúp nâng cao vốn từ vựng của bạn. Hôm nay mình có sưu tầm được rất nhiều từ vựng tiếng Anh theo nhiều chủ đề khác nhau, mời các bạn cùng học

Học từ vựng Vui học

Có thể bạn cần

Khác biệt của người chân thành và người giả tạo

Khác biệt của người chân thành và người giả tạo

Chỉ cần một chút tinh tế, bạn sẽ dễ dàng phân biệt đâu là những người thành thật hay giả tạo khi nói chuyện, giao tiếp với mình.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ