Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.514  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy: Face Mask
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Face Mask

Trọng âm của từ trong tiếng Anh
Việc học trên lớp thường tập trung vào ôn tập ngữ pháp, khiến cho dạng bài xác định trọng âm trong các đề thi trở nên tương đối khó với các em học sinh. Chúng tôi cung cấp cho các em một số kiến thức cơ bản về phát âm trong bài học này.

Kinh nghiệm Vui học

Speaking is easy: Tumblr Famous
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Tumblr Famous

Có thể bạn cần

Bốn niềm vui lớn của một đời người

Bốn niềm vui lớn của một đời người

Đời người thoáng qua thật nhanh, dấu vết thời gian mỗi ngày lại in hằn lên khuôn mặt. Trên đường đời tấp nập ấy, có khi nào bạn tự hỏi: Sống qua ngần ấy năm, niềm vui nào là lớn nhất đời người?

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ