Cụm từ đi với OUT OF

13/03/2019   7.308  4.57/5 trong 7 lượt 
Cụm từ đi với OUT OF
Một số cụm từ đi với "out of" thường gặp, các bạn cùng lưu lại để học nhé!

Sau đây là các cụm từ đi với OUT OF:

- Out of date: lạc hậu, lỗi thời
- Out of doors: ngoài trời
- Out of order: bị hỏng (máy móc)
- Out of reach: ngoài tầm với
- Out of stock: hết (trong cửa hàng)
- Out of breath: hụt hơi
- Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
- Out of mind: không nghĩ tới
- Out of danger: thoát hiểm
- Out of control: ngoài tầm kiểm soát, không kiểm soát được
- Out of focus: mờ, nhòe
- Out of luck: rủi ro
- Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
- Out of the question: ngoài khả năng
- Out of fashion: lỗi mốt
- Out of office: mãn nhiệm
- Out of the ordinary: phi thường
- Out of the way: không còn sử dụng

Quảng cáo

Nguồn Internet

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy: Father's Day
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Father's Day

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: The Body
Học từ vừng bằng hình ảnh là một các học trực quan, dễ nhớ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng một cách nhanh chóng. Hôm nay mình sưu tầm được khá nhiều từ vựng bằng hình ảnh về Body. Các bạn thoả mái khám phá các bộ phận trên cơ thể mình có tên tiếng Anh là gì nhé.

Speaking is easy: Nice Shoes
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Nice Shoes

Có thể bạn cần

Sự thật nghiệt ngã

Sự thật nghiệt ngã

Một đại gia kia, không may mất sớm, người vợ đem 19 tỷ thừa kế đi lấy anh lái xe của đại gia. Anh lái xe trong lúc hân hoan phát biểu: Trước kia,tôi cứ nghĩ rằng mình làm thuê cho ông chủ, bây giờ mới biết ông chủ mới chính là người làm thuê cho tôi

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ