Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: The Music

12/04/2015   16.991  3.61/5 trong 9 lượt 
Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: The Music
Hôm nay chúng ta tiếp tục học một số từ vừng về Âm nhạc (Music) bằng hình ảnh nhé! Các bạn có thể share hình ảnh từ vựng về nick của mình để học nhé!

Hãy click vào hình để xem rõ hơn.

  • Các loại đàn

    Các loại đànCác loại đàn
  • Đàn, trống, sáo, cồng

    Đàn, trống, sáo, cồngĐàn, trống, sáo, cồng
  • Kèn, vĩ cầm

    Kèn, vĩ cầmKèn, vĩ cầm

Một số từ vựng trong bài:

accordion  /əˈkɔː.di.ən/: loại đàn xếp
band  /bænd/ : ban nhạc 
guitarist  /gɪˈtɑːʳ/ : người chơi ghita 
drummer  /ˈdrʌm.əʳ/: người đánh trống 
bassist  /ˈbeɪ.sɪst/ :  người đánh ghita điện 
singer  /ˈsɪŋ.əʳ/: ca sĩ
 
conductor  /kənˈdʌk.təʳ/: người chỉ huy dàn nhạc 
baton  /ˈbæt.ɒn/: que chỉ huy
 
drum  /drʌm/: cái trống 
drumstick  /ˈdrʌm.stɪk/ : người đánh trống
flute  /fluːt/ : sáo
French horn  /frentʃ hɔːn/ : kèn Pháp
gong  /gɒŋ/ : cồng
bagpipe  /ˈbæg.paɪps/: kèn túi
guitar  /gɪˈtɑːʳ/ : ghita 
string  /strɪŋ/ : dây đàn
 
harp  /hɑːp/ : đàn hạc
keyboard  /ˈkiː.bɔːd/ : bàn phím piano
piano  /piˈæn.əʊ/ : piano 
key  /kiː/ : phím đàn
orchestra  /ˈɔː.kɪ.strə/ : dàn nhạc
   
saxophone  /ˈsæk.sə.fəʊn/ : kend Xácxô
score  /skɔːʳ/ : soạn nhạc 
treble clef  /ˈtreb.ļ klef/ : khóa Sol 
note  /nəʊt/ : nốt nhạc
music stand  /ˈmjuː.zɪk stænd/ : giá nhạc
tambourine  /ˌtæm.bəˈriːn/ : trống lục lạc
   
trombone  /trɒmˈbəʊn/: kèn Trombon
trumpet  /ˈtrʌm.pɪt/ : kèn Trompet
tuba  /ˈtjuː.bə/: kèn tuba
tuning fork  /ˈtjuː.nɪŋ fɔːk/: thanh mẫu, âm thoa
   
violin  /vaɪəˈlɪn/ : vĩ cầm 
bow  /baʊ/ : vĩ
xylophones  /'sailəfoun/: mộc cầm
cello  /ˈtʃel.əʊ/ : đàn xelô

Hy vọng bài viết sẽ giúp cho việc học ngoại ngữ của bạn tốt hơn, đặc biệt là tăng vốn từ vựng tiếng Anh.

Xem thêm: 

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh

Quảng cáo

Sưu tầm

Người đăng

Tony Tèo

Tony Tèo

Sống hết mình với đam mê cuồng cháy


Là thành viên từ ngày: 20/02/2014, đã có 0 bài viết
Website: https://antruacungtony.com

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Từ vựng tiếng Hàn: 43 từ vựng về Trái cây
Học từ vựng cần học hàng ngày và nên học theo chủ đề, học theo từ trái nghĩa, học bằng hình ảnh và hôm nay, mình mới sưu tâm được các từ mới tiếng Hàn theo chủ đề trái cây (과일), mời các bạn cùng học.

Học từ vựng

Đây là cách mà âm nhạc ảnh hưởng đến não bộ và mọi việc chúng ta làm
Có lẽ khi bị thu hút bởi tiêu đề bài viết này, bạn cũng đang đeo tai nghe tại nơi làm việc.

10 từ vựng tiếng Anh về thương hiệu - Brand
Sau đây là 10 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing liên quan đến BRAND và ví dụ thực tế để các bạn hiểu được chúng một cách dễ dàng hơn nhiều.

Có thể bạn cần

10 quý nhân và 4 người bạn đừng để mất trong cuộc đời bạn

10 quý nhân và 4 người bạn đừng để mất trong cuộc đời bạn

Trải qua rất nhiều năm tháng, người xưa đã đúc kết được ra rất nhiều những kinh nghiệm hữu ích và để lại cho người đời sau. Hãy cùng xem 10 quý nhân và 4 người bạn mà người xưa khuyên chúng ta không nên để mất họ trong cuộc đời là ai nhé!

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ