Từ vựng tiếng Hàn: 25 từ vựng về đồ đạc trong nhà

23/12/2014   50.880  4.44/5 trong 465 lượt 
Từ vựng tiếng Hàn: 25 từ vựng về đồ đạc trong nhà
Hôm nay chúng ta cùng học và ghi nhớ các từ vựng chỉ đồ đạc trong nhà nhé. Nào chúng ta cùng bắt đầu học, hãy nhấp chuột vào nút Nghe để nghe nội dung bài học

Học từ vựng Bài học

Nghe bài học

가구 Đồ đạc (trong nhà)
가게 Cửa hàng, cửa hiệu
고기 Thịt
귀 Cái tai
개나리 Cây đầu xuân
아기 Đứa bé (dưới 7 tuổi), còn thơ ấu
누나 Chị gái
나이 Tuổi
내 Của tôi
어느 Cái nào
누구 Ai
구두 Đôi giày
어디 ở đâu
외우다 Ghi nhớ, thuộc lòng, thuộc
도구 Đồ dùng, dụng cụ
뒤 Phía sau
가다 Đi
나라 Quốc gia
다리 Chân
라디오 Radio
아래 Dưới, ở dưới
노래 Hát, nhạc
위로 An ủi, khuyên giải

Quảng cáo

Người đăng

Tony Tèo

Tony Tèo

Sống hết mình với đam mê cuồng cháy


Là thành viên từ ngày: 20/02/2014, đã có 0 bài viết
Website: https://antruacungtony.com

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

5 nguyên tắc học từ vựng tiếng Anh giao tiếp
Từ vựng là nền tảng của ngôn ngữ, vì thế cách chúng ta xây dựng nền tảng ấy ảnh hưởng rất nhiều đến kết quả của chúng ta.

Vui học Học từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn: 80 từ vựng về động vật
Với 80 từ vựng này bạn cũng bổ sung cho mình khá nhiều vốn từ, chúc các bạn học tốt. Cột tiếng Anh còn nhiều từ mình không biết, mong các bạn bổ sung giúp bằng cách comment cuối bài nhé.

Học từ vựng

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: Car
Hôm nay chúng ta cùng học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mới, chủ để Car - Xe ô tô hay xe hơi nhé.

Học từ vựng

Có thể bạn cần

Giờ vàng để thành công là sau giờ làm

Giờ vàng để thành công là sau giờ làm

Cuối ngày làm việc dài và mệt mỏi, bạn gần như cạn kiệt năng lượng. Bạn lười nấu bữa tối, mở tivi nhưng không thực sự muốn xem gì, chỉ muốn quên đi tất cả những thứ thuộc về công việc, lướt Facebook cho đến khi chìm vào giấc ngủ... Một ngày của bạn khép lại trong mệt mỏi, chán chường, ảm đạm.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ