Speaking is easy: A Get well Card

19/08/2017   54.234  4.88/5 trong 4 lượt 
Speaking is easy: A Get well Card
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: A Get well Card

Video Clip

 
Tiếp tục học tiếng anh với chủ đề: A Get well Card - Thiệp chúc sức khỏe 
 
Cùng đeo tai nghe, take note ý bạn nghe được, sau đó đối chiếu với Script dưới đây xem mình nghe được nhiều từ đúng không nhé! Tiếp theo là luyện nói các mẫu câu cho thuộc, cố gắng bắt chước cho đúng chất giọng trong Video.
 
Chúc bạn học tiếng Anh vui!
 
 

----------------------------------------------------

Script

A: David did not come to work again today.
B: He must be very sick to be absent a whole week.
A: My sister made him some soup yesterday.
B: Soup is very good for sick people to eat.
A: Apparently, it wasn't good enough.
B: What else does one do for a sick person?
A: I'm going to send him a get-well card.
B: That is very nice of you.
A: Maybe I'll get the whole office to sign it.
B: Good idea, but I suggest you mail it to him.
A: Why can't I take it to him?
B: If you catch his cold, it will mean more work for us!

---------------------------------------------------------

Vocabularies

- Absent (adj): vắng mặt
- Soup (n): súp
- Apparently (adv): tuy nhiên
- Sick (adj): ốm, bệnh
- A get-well card : thiệp chúc sức khỏe 
- Sign (v): ký tên
- Suggest (v): đề nghị, khuyên
- Mail (v): gửi qua email
- Catch (v): lây
- Cold (n): bệnh cảm
- Mean (v): có nghĩa

Quảng cáo

Theo Thành Nha XYZ

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy: A Day at the Beach
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: A Day at the Beach

Phân biệt Most, Almost, Most of và The Most
Sau đây là một số từ rất quen thuộc nhưng không phải người học tiếng Anh nào cũng có thể phân biệt được sự khác nhau và cách sử dụng của chúng. Hi vọng phần giải thích sau có thế giúp Bạn hiểu rõ hơn về chúng.

10 cụm từ thông dụng với Do
“Do” có nghĩa là làm một việc gì đó, chúng ta thường quen dùng “do” với vai trò là trợ động từ trong câu phủ định (đi kèm với “not) hoặc dùng để nhấn mạnh hành động trong câu khẳng định.

Có thể bạn cần

 Alphabet - "new page" của Google

Alphabet - "new page" của Google

Động thái bất ngờ tái cơ cấu của Google được nhiều người cho rằng nhằm thực hiện những tham vọng táo bạo của hãng, nhưng ít ai biết đó cũng là một cách để "đại gia tìm kiếm" giữ chân các nhân tài.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ