Speaking is easy: An Earthquake

22/08/2017   18.449  4.88/5 trong 4 lượt 
Speaking is easy: An Earthquake
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: An Earthquake

Video Clip

 
Tiếp tục học tiếng anh với chủ đề: An Earthquake - Một trận động đất
 
Cùng đeo tai nghe, take note ý bạn nghe được, sau đó đối chiếu với Script dưới đây xem mình nghe được nhiều từ đúng không nhé! Tiếp theo là luyện nói các mẫu câu cho thuộc, cố gắng bắt chước cho đúng chất giọng trong Video.
 
Chúc bạn học tiếng Anh vui!
 
Link học Speaking is easy: An Earthquake : https://goo.gl/145RT8
 
Xem toàn bộ video tiếng Anh tại: https://goo.gl/sVNbr6
 
----------------------------------------------------------------------

Script


A: Did you feel the earthquake last night?
B: Yes, the whole house was shaking!
A: I was afraid the windows would shatter!
B: A lot of my collectibles fell off their shelves.
A: Did they break?
B: Unfortunately. Some of them can be fixed, though.
A: My cat was outside when the earthquake started.
B: Oh no! That's terrible! Is she ok?
A: She's fine. Animals have good natural instincts.
B: I wish people could predict earthquakes, too.
A: I think it would just make people panic more easily.
B: You're right. Maybe it's best to leave it to cats.

-------------------------------------------------------------

Từ vựng mới trong bài

- Shake (v): rung chuyển, lắc
- Shatter (v): bị phá hủy hoàn toàn
- Collectible (n): bộ sưu tập
- Fall off (v): rơi khỏi
- Shelf (n): cái kệ
- Break (v): vỡ, bể
- Unfortunatetly (adv): không may
- Fix (v): sửa chữa
- Terrible (adj): tồi tệ
- Natural instinct : bản năng tự nhiên
- Predict (v): dự đoán
- Panic (v): hoảng sợ

Quảng cáo

Theo Thành Nha XYZ

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

10 từ vựng tiếng Anh về thương hiệu - Brand
Sau đây là 10 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing liên quan đến BRAND và ví dụ thực tế để các bạn hiểu được chúng một cách dễ dàng hơn nhiều.

Tính kỷ nuật
Đít xíp lìn có nghĩa là kỷ luật, đa phần chúng ta nuông chiều cái sướng của bản thân, rơi mất kỷ luật. Ngủ dậy sớm là dậy sớm. Đi là đi. Ăn là ăn. Tới giờ làm cái gì là làm cái đó, không có ráng 1 chút nữa, nhấc đít lên không nổi, làm cái gì cũng lề mề.

Dượng Tony

Speaking is easy: Chopsticks
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Chopsticks

Có thể bạn cần

10 cách xua đuổi cơn giận ra khỏi tâm trí của bạn

10 cách xua đuổi cơn giận ra khỏi tâm trí của bạn

Khi bạn giận một ai đó, bạn thường làm gì? Hét toáng lên, đập đồ đạc xung quanh hay trút giận lên bất cứ ai gần đấy... Đó chỉ là những cách khiến bạn thiệt hại thêm mà thôi. Sau đây tôi xin liệt kê 10 cách xoa dịu cơn giận hữu hiệu nhất.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ