Speaking is easy: Emergency - Concussion

01/11/2017   47.325  4.93/5 trong 7 lượt 
Speaking is easy: Emergency - Concussion
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Emergency - Concussion

Video Clip

 
Tiếp tục học tiếng anh với chủ đề: Emergency - Concussion - Cấp cứu : Sự chấn động não
 
Cùng đeo tai nghe, take note ý bạn nghe được, sau đó đối chiếu với Script dưới đây xem mình nghe được nhiều từ đúng không nhé! Tiếp theo là luyện nói các mẫu câu cho thuộc, cố gắng bắt chước cho đúng chất giọng trong Video.
 
Chúc bạn học tiếng Anh vui!
 
Xem toàn bộ video tiếng Anh tại: https://goo.gl/dLtAj6vv

--------------------------------------------------------

Script

A: Hello, 911? I need an ambulance.
B: What's the situation?
A: My friend fell off her bike and hit her head.
B: Is she unconscious?
A: No, but she is bleeding a lot.
B: Please tell me your location.
A: We are near the community college.
B: Please don't let her stand. Do you have her ID?
A: Yes. I also found her insurance card.
B: Good, you will need those at the hospital.
A: She is beginning to feel less dizzy.
B: Good, just sit tight, the ambulance will be there soon.

------------------------------------------------------

Vocabularies

- Ambulance (n): xe cấp cứu
- Fall off (v): té
- Hit (v): đụng, va chạm
- Unconscious (a): bất tỉnh, ngất
- Bleed (v): chảy máu
- Location (n): vị trí, địa điểm
- Near (a): gần
- Community (n): cộng đồng, tập thể
- College (n): trường đại học, trường cao đẳng
- Stand (v): đứng
- Insurance card (n): thẻ bảo hiểm
- Dizzy (a): hoa mắt, chóng mặt
- Tight (adv): chặt

Quảng cáo

Theo Thành Nha XYZ

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Các cụm từ thông dụng với Repair
Repair có nghĩa là sửa chữa, khôi phục. Các cụm từ với repair rất thông dụng. Chúng ta cùng học các cụm từ với repair trong bài học này nhé.

Phân biệt 'a while' và 'awhile'
Đều mô tả về một khoảng thời gian, "awhile" và "while" gần như giống hệt nhau, chỉ khác ở chỗ "a while" thì được viết cách ra thành hai từ.

Speaking is easy: An Expensive Bill
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: An Expensive Bill

Có thể bạn cần

17 thói quen thực sự khiến cuộc sống của bạn thay đổi

17 thói quen thực sự khiến cuộc sống của bạn thay đổi

Đây là danh sách 17 gợi ý những điều "nhỏ nhưng có võ" mà bất kì ai cũng có thể làm theo ngay từ hôm nay để sống tốt hơn, ý nghĩa hơn.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ