10 cụm từ look đi kèm với giới từ

23/07/2018   18.442  5/5 trong 3 lượt 
10 cụm từ look đi kèm với giới từ
Cùng học nhanh 10 cụm từ với look nhé!


1. Look out: To be watchful or careful; take care
 
Quan sát xung quanh một cách cẩn thận, cẩn trọng.

dụ:  If you don't look out, you may fall on the ice. We looked out for each other on the trip.
 
2. Look up: To search for and find, as in a reference book

Tra cứu, tìm kiếm trong sách vở, sách tham khảo, từ điển...

Ví dụ: I didn’t know what ‘loquacious’ meant and had to look it up in a dictionary.
 
3. Look into: To inquire into; investigate
 
Điều tra, xem xét

Ví dụ: The police looked into the disturbance.
 
4. Look over: to examine someone or something
 
Chấm bài, kiểm tra cái gì, đánh giá một ai đó

Ví dụ: I think you had better have the doctor look you over.
 
- Please look over these papers.
 
5. Look through: to gaze through something
 
Nhìn xuyên qua cái gì đó

Ví dụ: Look through the window at what the neighbors are doing.
 
- Look through the binoculars and see if you can get a better view.
 
6. Look after: To take care of

Trông nom ai, cái gì

Ví dụ: I need someone dependable to look after the children while I'm at work.
 
7. Look away to turn one's gaze away from someone
 
Hướng cái nhìn ra chỗ khác hoặc khỏi ai đó.

Ví dụ: She looked away from him, not wishing her eyes to give away her true feelings. 
 
8. Look for:
 
- To search for; seek : tìm kiếm

Ví dụ: Looking for my gloves.
 
- To expect: hy vọng, kỳ vọng

Ví dụ:  Look for a change of weather in March.
 
9. Look around to walk around a room, building, or place and see what is there
 
Nhìn quanh, đi quanh phòng để nhìn

Ví dụ:  Do you want to look around the school?
 
10. look down on: regard (someone) with a feeling of superiority, with contempt.
 
Nhìn ai, cái gì với sự coi khinh, đặt bản thân cao hơn ai đó

Ví dụ: The new neighbor looks down on us because our house is very modest.

Quảng cáo

Theo vnexpress

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

60 từ thay cho từ Nói trong mọi ngữ cảnh
Bạn có thể cách diễn đạt phong phú hơn với những động từ có thể thay cho "say" trong một câu chuyện bình thường, lúc nghi ngờ, bực mình hoặc thể hiện sự vui vẻ.

Cách dùng Although, Though, Even though, Despite và In Spite of
Cùng tìm hiểu cách dùng Although, Though, Even though, Despite và In Spite of nhé!

Speaking is easy: A New Phone
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: A New Phone

Có thể bạn cần

Sự thật nghiệt ngã

Sự thật nghiệt ngã

Một đại gia kia, không may mất sớm, người vợ đem 19 tỷ thừa kế đi lấy anh lái xe của đại gia. Anh lái xe trong lúc hân hoan phát biểu: Trước kia,tôi cứ nghĩ rằng mình làm thuê cho ông chủ, bây giờ mới biết ông chủ mới chính là người làm thuê cho tôi

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ