10 cụm từ look đi kèm với giới từ

23/07/2018   18.393  5/5 trong 3 lượt 
10 cụm từ look đi kèm với giới từ
Cùng học nhanh 10 cụm từ với look nhé!


1. Look out: To be watchful or careful; take care
 
Quan sát xung quanh một cách cẩn thận, cẩn trọng.

dụ:  If you don't look out, you may fall on the ice. We looked out for each other on the trip.
 
2. Look up: To search for and find, as in a reference book

Tra cứu, tìm kiếm trong sách vở, sách tham khảo, từ điển...

Ví dụ: I didn’t know what ‘loquacious’ meant and had to look it up in a dictionary.
 
3. Look into: To inquire into; investigate
 
Điều tra, xem xét

Ví dụ: The police looked into the disturbance.
 
4. Look over: to examine someone or something
 
Chấm bài, kiểm tra cái gì, đánh giá một ai đó

Ví dụ: I think you had better have the doctor look you over.
 
- Please look over these papers.
 
5. Look through: to gaze through something
 
Nhìn xuyên qua cái gì đó

Ví dụ: Look through the window at what the neighbors are doing.
 
- Look through the binoculars and see if you can get a better view.
 
6. Look after: To take care of

Trông nom ai, cái gì

Ví dụ: I need someone dependable to look after the children while I'm at work.
 
7. Look away to turn one's gaze away from someone
 
Hướng cái nhìn ra chỗ khác hoặc khỏi ai đó.

Ví dụ: She looked away from him, not wishing her eyes to give away her true feelings. 
 
8. Look for:
 
- To search for; seek : tìm kiếm

Ví dụ: Looking for my gloves.
 
- To expect: hy vọng, kỳ vọng

Ví dụ:  Look for a change of weather in March.
 
9. Look around to walk around a room, building, or place and see what is there
 
Nhìn quanh, đi quanh phòng để nhìn

Ví dụ:  Do you want to look around the school?
 
10. look down on: regard (someone) with a feeling of superiority, with contempt.
 
Nhìn ai, cái gì với sự coi khinh, đặt bản thân cao hơn ai đó

Ví dụ: The new neighbor looks down on us because our house is very modest.

Quảng cáo

Theo vnexpress

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

10 sự thật thú vị trong tiếng Anh
Tên các châu lục đều có chữ cái bắt đầu và kết thúc giống nhau, chẳng hạn như Asia, Europe, Africa...

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: The Music
Hôm nay chúng ta tiếp tục học một số từ vừng về Âm nhạc (Music) bằng hình ảnh nhé! Các bạn có thể share hình ảnh từ vựng về nick của mình để học nhé!

Speaking is easy 19: Asking for a Raise
Cùng học nói tiếng anh và từ vựng mới với chủ đề: Asking for a Raise

Có thể bạn cần

Người thượng đẳng nói trí tuệ, trung đẳng nói sự tình, hạ đẳng nói thị phi

Người thượng đẳng nói trí tuệ, trung đẳng nói sự tình, hạ đẳng nói thị phi

Con người ta sống trên đời có thể phân thành ba loại, thượng đẳng, trung đẳng và hạ đẳng. Chính cách suy nghĩ như thế nào sẽ quyết định tương lai bản thân trở thành người như thế ấy.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ