Cụm từ tiếng Anh về màu sắc: Pink và Yellow

14/05/2018   40.840  4.57/5 trong 7 lượt 
 Cụm từ tiếng Anh về màu sắc: Pink và Yellow
Pink có nghĩa là màu hồng, Yellow là màu vàng. Trong bài học này, chúng ta cùng tìm hiểu 1 số cụm từ thú vị khi kết hợp với Pink và Yellow nhé!

 

 1. Pink

 
In the pink: có sức khỏe tốt
 
Pink slip: giấy thôi việc
 
Tickled pink: cảm thấy hài lòng với gì đó (be tickled pink)
 
dụ:
 
Mai has just recovered from illness. She is in the pink again.
 
Mai vừa mới khỏi ốm. Cô ấy đang khỏe mạnh trở lại.
 
Linh is tickled pink because she has just been presented a new bag.
 
Linh rất phấn khởi vì cô ấy vừa mới được tặng một chiếc túi mới.
 

2. Yellow

 
Yellow streak: nhút nhát, không dám làm gì
 
Ví dụ:
 
You should get rid of that yellow streak, come on and tell the truth.
 
Bạn nên bỏ sự nhát cáy đó đi, tiến lên và nói thẳng sự thật.

Quảng cáo

Theo Thuần Thanh

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Unit 7: Vocabulary: Working life - Word partners
Cùng học chủ đề tiếng Anh mới: Working life - Word partners

Chú ếch biết nói
Một câu chuyện vui về chú ếch biết nói và người đàn ông lớn tuổi. Đằng sau đó là một thông điệp ý nghĩa: điều quan trọng trong cuộc sống là phải xác định được điều gì mình cần trong mỗi giai đoạn cuộc đời.

Cách thức học ngoại ngữ mới trong thời gian cực ngắn
Thay vì tham gia những trung tâm đào tạo, các lớp giao tiếp ngoại ngữ, bạn có thể tự cải thiện vốn ngoại ngữ trong thời gian ngắn với nhiều cách khác nhau.

Có thể bạn cần

Tính kỷ nuật

Tính kỷ nuật

Đít xíp lìn có nghĩa là kỷ luật, đa phần chúng ta nuông chiều cái sướng của bản thân, rơi mất kỷ luật. Ngủ dậy sớm là dậy sớm. Đi là đi. Ăn là ăn. Tới giờ làm cái gì là làm cái đó, không có ráng 1 chút nữa, nhấc đít lên không nổi, làm cái gì cũng lề mề.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ