Một số cụm từ đi với Get và Take

06/05/2018   53.905  5/5 trong 6 lượt 
Một số cụm từ đi với Get và Take
Những cụm từ này cũng rất hữu ích để bạn áp dụng trong giao tiếp hàng ngày. Các bạn cùng học và áp dụng nhé!


Trong các đề thi tiêu chuẩn (Toeic, Ielts,…), những cụm từ diễn đạt (collocations) thường được sử dụng. Bài này chúng ta sẽ học những cụm từ thông dụng của hai động từ “get” và “take”. Những cụm từ này cũng rất hữu ích để bạn áp dụng trong giao tiếp hàng ngày. Các bạn cùng học và áp dụng nhé!
 

GET
 

Get lost: lạc đường; đừng làm phiền
Get fired: bị sa thải
Get a job: có một công việc
Get a life: sống một cuộc sống thực sự
Get home: về nhà
Get ready: chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì đó
Get started: bắt đầu làm gì
Get married: kết hôn
Get divorced: li dị
Get permission: được cho phép
Get the picture: hiểu được tính huống / sự việc
Get a promotion: được thăng chức
Get the message: hiểu được ngụ ý của ai đó
 

dụ:

 
We got lost on the way home. Follow the path, or you might get lost. 
Stop bothering me. Get lost! Get lost! I don’t need.
He doesn’t want her but he doesn’t want anyone else to have her, you know?’ ‘I get the picture.'
 

TAKE

 
Take part in sth: tham gia vào cái gì
Take time: dành thời gian
Take a look at sth: xem xét, kiểm tra, xem xét
Take a bath: tắm bồn
Take a shower: tắm vòi hoa sen
Take a break: nghỉ giải lao
Take a chance: nắm lấy cơ hội
Take a picture: chụp ảnh
Take a seat: ngồi
Take a taxi: bắt xe taxi
Take notes: ghi chép
Take care: bảo trọng
Take advantage of sb: lợi dụng ai
 

Ví dụ:

 
She took advantage of him by leaving him with the bill.
There is no hurry. Please take your time.

Quảng cáo

Theo Đức Hải (tổng hợp)

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

60 từ thay cho từ Nói trong mọi ngữ cảnh
Bạn có thể cách diễn đạt phong phú hơn với những động từ có thể thay cho "say" trong một câu chuyện bình thường, lúc nghi ngờ, bực mình hoặc thể hiện sự vui vẻ.

Các cụm từ thông dụng với Repair
Repair có nghĩa là sửa chữa, khôi phục. Các cụm từ với repair rất thông dụng. Chúng ta cùng học các cụm từ với repair trong bài học này nhé.

8 cách phát âm chữ U trong tiếng Anh
U là một nguyên âm có cách phát âm phức tạp giống như các nguyên âm khác trong tiếng Anh.

Có thể bạn cần

Bạn có hiểu ý nghĩa của sự im lặng?

Bạn có hiểu ý nghĩa của sự im lặng?

Người ta thường nói: Im lặng là vàng. Nhưng liệu im lặng có là vàng khi im lặng chính là một thứ vũ khí có thể hủy hoại nhiều mối quan hệ. Im lặng có thể là một sự đáng sợ.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ