Phân biệt các cụm từ đi với Made

02/10/2018   23.889  4/5 trong 4 lượt 
Phân biệt các cụm từ đi với Made
Từ Made đi với mỗi giới từ khác nhau sẽ có nghĩa và cách dùng khác nhau. Chúng thường khiến người học dễ nhầm lẫn khi sử dụng. Trong bài học này, chúng ta cùng phân biệt ý nghĩa và cách dùng của chúng nhé!

 
1. Made by : được tạo ra bởi ai

 
dụ:
 
This dress was made by mom. She is a tailor.
 
Chiếc váy này được mẹ mình làm. Bà là thợ may.
 

2. Made for : làm cho ai

 
Ví dụ:
 
This cake was made for my son. Today is his birthday.
 
Cái bánh này được làm cho con trai tôi. Hôm nay là sinh nhật cháu.
 

3. Made from : được làm ra từ vật liệu gì, nhưng vật liệu này đã được biến đổi khỏi trạng thái tự nhiên để làm nên vật.

 
Ví dụ:
 
China is made from clay.
 
Sứ được làm từ đất sét.
 

4. Made of: được làm ra từ nguyên liệu gì, nhưng nguyên liệu không bị biến đổi khỏi trạng thái tự nhiên sau khi làm ra vật.

 
Ví dụ:
 
This chair is made of wood.
 
Chiếc ghế này được làm từ gỗ.
 

5. Made out of : Được làm bằng gì (chú trọng vào các nguyên liệu trong quá trình làm ra)

 
Ví dụ:
 
This candy was made out of sugar, milk and chocolate.
 
Chiếc kẹo này được làm từ đường, sữa và sô cô la.
 

6. Made with : Được làm với (chỉ đề cập đến 1 trong số nhiều nguyên liệu cùng làm ra vật)

 
Ví dụ:
 
This food has very special flavor because it was made with a secret spice from India.
 
Món ăn này có hương vị rất đặc biệt vì nó được làm với một gia vị bí mật của Ấn Độ.
 

7. Made in : làm tại, sản xuất tại

 
Ví dụ:
 
These dresses are made in Vietnam.
 
Những chiếc váy này được sản xuất tại Việt Nam.

Quảng cáo

Nguồn Tổng hợp

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

45 tính từ giúp bạn tránh phải dùng 'very'
Khi mô tả mức độ cao của tính từ, chúng ta thường mắc lỗi lặp đi lặp lại "very". Sau đây là 45 cách để khắc phục điều đó.

Một số câu nói tiếng anh hay thông dụng
Việc học theo những mẫu câu thông dụng sẽ giúp các bạn dễ dàng giao tiếp cơ bản khi bắt đầu học tiếng anh mà không cảm thấy quá bỡ ngỡ. Nhớ kỹ các mẫu câu sau và sử dụng chúng thường xuyên nhé.

Diễn tả tâm trạng không vui trong tiếng anh
Trong cuộc sống, sẽ có lúc bạn cảm thấy những cảm xúc tiêu cực như tức giận, buồn bực, bi quan. Dưới đây là một số cụm từ chỉ những cảm xúc khi ta không vui, cùng khám phá nhé.

Có thể bạn cần

 Bài học làm Người

Bài học làm Người

Cuộc đời như một chiếc vali, lúc cần thì xách lên, không cần dùng nữa thì đặt nó xuống, lúc cần đặt xuống thì lại không đặt xuống, giống như kéo một túi hành lý nặng nề không tự tại chút nào cả. Năm tháng cuộc đời có hạn, nhận lỗi, tôn trọng, bao dung, mới làm cho người ta chấp nhận mình, biết buông bỏ thì mới tự tại được.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ