Bảng hiệu bẳng tiếng Hàn thông dụng

25/05/2015   41.698  3.86/5 trong 10 lượt 
Bảng hiệu bẳng tiếng Hàn thông dụng
Một số bảng hiệu bằng tiếng Hàn cho các bạn mới học, nhớ đọc kỹ bảng hiệu trước khi sử dụng nhé.

Học từ vựng Bài học

열림 (yeollim) 
Mở cửa
 
닫힘 (dadchim) 
 
입구 (ipgu) 
Lối vào
 
출구 (chulgu) 
Lối ra
 
미시오 (mishio) 
Đẩy
 
당기시오 (dangishio) 
Kéo
 
화장실 (hwajangshil) 
 
남 (nam) 
Nam
 
여 (yeo) 
Nữ
 
금지 (geumji) 
Cấm

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Tony Tèo

Tony Tèo

Sống hết mình với đam mê cuồng cháy


Là thành viên từ ngày: 20/02/2014, đã có 0 bài viết
Website: https://antruacungtony.com

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

[Video] Tự học tiếng Hàn Quốc bài 8: Món Việt Nam ngon nhất
Hôm nay, nhà của Hoàng rất đông vui. Phó giám đốc, trưởng phòng và cả bạn đồng nghiệp, tất cả đều đén. Ở Hàn Quốc, khi chuyển đến nhà mới, mọi người đều mới bạn bè xung quanh và đồng nghiệp đến ăn cơm. Hôm nay chúng ta sẽ cùng Hoàng học xem nói món ngon như thế nào ...

Vui học

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc
Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến màu sắc nhé.

Một số từ tiếng Hàn gốc tiếng Anh thông dụng
Từ vựng tiếng Hàn Quốc được du nhập khá nhiều từ gốc từ ngoại lai mà phổ biến nhất chính là tiếng Anh. Người Hàn Quốc phiên âm các từ tiếng Anh này sang tiếng Hàn và dùng thường xuyên trong cuộc sống.

Có thể bạn cần

Giờ vàng để thành công là sau giờ làm

Giờ vàng để thành công là sau giờ làm

Cuối ngày làm việc dài và mệt mỏi, bạn gần như cạn kiệt năng lượng. Bạn lười nấu bữa tối, mở tivi nhưng không thực sự muốn xem gì, chỉ muốn quên đi tất cả những thứ thuộc về công việc, lướt Facebook cho đến khi chìm vào giấc ngủ... Một ngày của bạn khép lại trong mệt mỏi, chán chường, ảm đạm.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ