Các thành ngữ tiếng Anh với từ Mind

27/08/2018   2.881  4.75/5 trong 2 lượt 
 Các thành ngữ tiếng Anh với từ Mind
Trong bài viết này các bạn sẽ biết thêm về các thành ngữ tiếng Anh với từ Mind và cách sử dụng. Cùng học nhé!


1. make up your mind | make your mind up


→ quyết định
 
What do you want for dinner tonight? You have to make up your mind soon, because the supermarket closes in an hour.
 
Tối nay bạn muốn ăn gì? Bạn phải sớm quyết định thôi vì siêu thị sẽ đóng cửa trong vòng 1 tiếng nữa.
 

2. bear/keep sb/sth in mind | bear/keep in mind that
 

→ ghi nhớ điều gì
 
When you're driving a car, you must bear this in mind at all times: Keep your eyes on the road.
 
Khi bạn đang lái xe, phải luôn ghi nhớ điều này: Tập trung nhìn đường đi.
 

3. have a mind of your own
 

→ nghĩ hay hành động độc lập
 
Even though my daughter is only four, she has a mind of her own. She has a very strong opinions about food, toys, and everything else.
 
Mặc dù con gái của tôi mới có 4 tuổi, nó khá là độc lập. Nó có ý kiến rõ ràng về đồ ăn, đồ chơi, và những thứ khác nữa.
 

4. read someone's mind
 

→ đọc được suy nghĩ của người khác
 
I was looking at the books, trying to choose, when Shirley apparently read my mind and handed me the one I wanted.
 
Tôi đang nhìn vào đống sách để lựa thì Shirley đã đọc được suy nghĩ của tôi và đưa cho tôi cái cuốn mà tôi muốn.
 

5. speak your mind
 

→ nói lên ý kiến của mình
 
Don't be afraid to speak your mind when you talk to the teacher.
 
Đừng ngại nói lên ý kiến của mình trước mặt giáo viên.
 

6. be/go out of your mind
 

→ (informal) trở nên điên khùng
 
You're lending them money? You must be out of your mind!
 
Mày cho tụi nó mượn tiền hả? Mày đúng là điên rồi!
 

7. take your mind off sth
 

→ tạm quên điều gì không vui
 
Playing tennis after work helps me take my mind off all the problems at the office, so I can relax when I get home.
 
Chơi quần vợt sau giờ làm giúp tôi tạm quên đi những vấn đề tại công ty, do vậy mà tôi có thể thư giãn khi tôi trở về nhà.
 

8. slip your mind
 

→ quên điều gì
 
I meant to bring my CDs to the party, but then it completely slipped my mind.
 
Tôi định mang mấy cái đĩa của tôi đến bữa tiệc, nhưng sau đó tôi hoàn toàn quên khuấy đi mất.

Quảng cáo

Theo leerit

Người đăng

Cherry Cherry

Cherry Cherry

Give and take


Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

9 mẹo hay để viết chuẩn chính tả tiếng Anh
Nếu thường xuyên viết sai chính tả tiếng Anh, bạn nên áp dụng những bí quyết thú vị sau.

Lý do bạn giỏi tiếng Anh, nhưng giao tiếp không tốt
Những đứa trẻ bán báo, đánh giày bắt chuyện với người nước ngoài tự tin hơn nhiều sinh viên.

Speaking is easy: Profile Picture
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Profile Picture

Có thể bạn cần

Liều và Lĩnh

Liều và Lĩnh

Lúc thực tập, Tony có đi làm cho một xí nghiệp giày xuất khẩu. Bên Hàn Quốc cung cấp một loại keo dán đế, có chứa dung môi dễ bắt lửa, nên quản đốc căn dặn công nhân tuyệt đối không được hút thuốc trong nhà xưởng. Nhưng vừa quay đi thì có cậu công nhân móc ra làm điếu vì thèm, thấy quản lý tới thì vội ném xuống sàn rồi lấy chân giẫm lên.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ

Quảng cáo

Liên kết: Tiếng Anh và TUI, Lời dịch của TUI, Xu hướng tiếp thị, tiếng Anh và TUI