Những câu nói hàng ngày của người Mỹ

07/10/2016   33.879  5/5 trong 1 lượt 
Những câu nói hàng ngày của người Mỹ
Đây là những câu nói thông dụng của người Mỹ trong giao tiếp hằng ngày. Bạn hoàn toàn có thể ứng dụng chúng trong giao tiếp của mình với người nước ngoài.

 
1. After you: Mời ngài trước.
câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,...
 
2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi...
Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào? 
dụ: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.
 
3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
Ví dụ: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.
 
4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
VD: It’s getting late. We’d better be off .
 
5. Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn
Ví dụ: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
 
6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.
 
7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được
Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.
 
8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi
 
9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe
 
10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.
 
11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc
 
12. I’m not going to kid you.Tôi đâu có đùa với anh
anhKarin: You quit the job? You are kidding.
Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.
 
13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.
 
14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh đấy!
 
15. Do you really mean it? Nói thật đấy à?
Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
David: Do you really mean it?
 
16. You are a great help. Bạn đã giúp rất nhiều
 
17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc
 
18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.
 
19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi
 
20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
Ví dụ: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.
 

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1.689 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Speaking is easy: Pit-bull Ban
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: Pit-bull Ban

 10 cụm động từ với work
‘Work’ có nghĩa là làm việc, công việc. Khi kết hợp với các giới từ, nó tạo thành các nghĩa rất đa dạng.

Speaking is easy: The Long Line Outside
Chủ đề học tiếng anh hôm nay: The Long Line Outside

Có thể bạn cần

Kiểm soát được cái miệng của mình chính là một loại mỹ đức

Kiểm soát được cái miệng của mình chính là một loại mỹ đức

Cổ nhân thường nói: “Bệnh từ cái miệng mà vô, họa cũng từ cái miệng mà ra”, bởi vậy một người có trí tuệ chính là phải biết kiểm soát được cái miệng của mình, đó cũng là một đức tính tốt đẹp cần tu dưỡng.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ