Từ vựng tiếng anh về công việc

21/08/2015   3.652  3.33/5 trong 3 lượt 
Từ vựng tiếng anh về công việc
Học từ vựng theo chủ đề là cách giúp bạn làm phong phú hơn vốn từ của mình

1. curriculum vitae (Viết tắt CV) /kəˌrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/ sơ yếu lý lịch
2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/ đơn xin việc
3. interview /'intəvju:/ phỏng vấn
4. job /dʒɔb/ việc làm
5. career /kə'riə/ nghề nghiệp
6. part-time /´pa:(r)t taim/ bán thời gian
7. full-time /fʊl taim/ toàn thời gian
8. permanent /'pə:mənənt/ dài hạn
9. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/ tạm thời
10. contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
11. notice period /ˈnəʊtɪs ˈpɪəriəd/ thời gian thông báo nghỉ việc
12. holiday entitlement /ˈhɒlɪdeɪ ɪnˈtaɪt(ə)lmənt/ chế độ ngày nghỉ được hưởng
13. sick pay /sɪk peɪ/ tiền lương ngày ốm
14. holiday pay /ˈhɒlɪdeɪ peɪ/ tiền lương ngày nghỉ
15. overtime /ˈəʊvə(r)ˌtaɪm / ngoài giờ làm việc
16. apply for a job / əˈplaɪ fɔː(r) ə dʒɔb/ xin việc
17. hire/ˈhaɪə(r)/ thuê
18. fire /'faiə/sa thải
19. get the sack /ɡet ðə sæk/ bị sa thải
20. salary /ˈsæləri/ lương tháng
21. wages /weiʤs/ lương tuần
22. pension scheme /ˈpenʃ(ə)n/ chế độ lương hưu 
23. health insurance /helθ ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm y tế
24. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/ bằng cấp
25. offer of employment /ˈɒfə(r) ɒv ɪmˈplɔɪmənt/ lời mời làm việc
26. working hour /ˈwɜː(r)kɪŋ ˈaʊə(r)/ giờ làm việc
27. maternity leave /məˈtɜː(r)nəti liːv / nghỉ thai sản
28. promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
29. meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
30. travel expenses: chi phí đi lại
31. reception /ri'sep∫n/: lễ tân
32. director /di'rektə/: giám đốc
33. owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
34. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
35. boss /bɔs/: sếp
36. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
37. trainee /trei'ni:/ nhân viên tập sự
38. job description /dʒɔb dɪˈskrɪpʃ(ə)n/ mô tả công việc
39. department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban

Quảng cáo

Sưu tầm

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1.689 bài viết

Tài trợ

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

Thành ngữ hài hước trong tiếng Anh
Nếu người Việt nói "Mặt trời mọc đằng Tây" thì người Anh sẽ nói "When pigs can fly" (Lợn cũng biết bay) để nói về sự việc không thể xảy ra một cách hài hước.

Giảm thiểu sai sót trong văn viết tiếng Anh
Một đoạn văn mạch lạc, chuẩn chính tả và ngữ pháp sẽ giúp bạn ghi điểm trong mắt người đọc.

Lập trình tư duy: Thay đổi bức tranh Tiếng Anh trong đầu bạn
Mình sưu tầm được rất nhiều bài viết học tiếng Anh hiệu quả, hôm nay mình quyết định chia sẻ lên đây các bạn cùng học. Đây là bài đầu tiên, chúng ta cần thay đổi cách nhìn về tiếng Anh. Hãy đọc bài này 10 lần và đảm bảo thấy tiếng Anh thật dễ chúng ta sẽ vào bài tiếp ...

Có thể bạn cần

Nhân sinh điều gì không thể chờ, không cần sợ, không thể lựa chọn?

Nhân sinh điều gì không thể chờ, không cần sợ, không thể lựa chọn?

Nhân sinh vốn vô thường, rất nhiều sự tình trên đời con người chẳng thể nào nắm bắt được. Thế nhưng, sinh mệnh lại quá yếu ớt, chỉ một chớp mắt âm dương đã cách biệt, chẳng còn có cơ hội tương phùng.

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ